Mã chương, mã ngành, mã tiểu mục để nộp tiền các loại thuế | Bài viết hay

Cảm nhận học viên

Cảm nhận sau khi học xong khóa học của bạn Bảo Ngọc

News image

Lớp học mang lại nhiều kiến thức thực tế, không khí vui tươi, được sự hỗ trợ rất nhiệt tình của các anh chị tại Trung Tâm Gia Sư Kế ...

Cảm nhận của các bạn học viên sau khóa học kế toán thực hành

News image

Cám ơn các bạn Hoàng Anh và bạn Tú Duyên đã tin tưởng vào uy tín của Gia sư kế toán trưởng. Sau đây là đôi dòng cảm nhận của ...

Tìm thông tin trong web bằng Google

Hỗ trợ tư vấn các khóa dạy tại DN, dạy tại nhà học viên và dạy qua internet


Hotline: 0918 867 446 - Tel: (028) 38 336 446

Ghi danh học kế toán TH tại Quận 1


Hotline: 0962 283 630 - Tel: (028) 38 336 446

Gọi Voice Skype online đến chúng tôi

Ghi danh học kế toán tại Q Tân Bình


Hotline: 0918 867 446 - Tel:(028) 38 336 446

 Đăng ký ghi danh online tại đây.




Khóa học cho kế toán mới xin việc

Khóa học làm kế toán tổng hợp thực hành

News image

Bạn đang lo lắng liệu khối lượng kiến thức hiện tại có đáp ứng được yêu cầu của nhà tuyển dụng không? Hay bạn đang mong muốn một mức lương ...

Khóa dạy làm kế toán thuế, lập sổ sách

Như các bạn đã biết thuế là nguồn thu chủ yếu của nhà nước trong khi đó các DN thì luôn yêu cầu kế toán phải làm sao để DN ph...

Khóa dạy làm kế toán thanh toán, công nợ

Cung cấp cho học viên những kiến thức từ căn bản đến nâng cao về nghiệp vụ phần hành kế toán thanh toán, đáp ứng nhu cầu công việc thực tế...

Khóa dạy kèm kế toán kho, tính giá thành

Cung cấp cho học viên những kiến thức từ căn bản đến nâng cao về nghiệp vụ phần hành kế toán kho, hướng dẫn phương pháp tính gia thành theo ...

Công cụ quan trọng dành cho kế toán

Việc làm kế toán (hỗ trợ học viên)

Cần thêm kế toán không kinh nghiệm đi làm sau Tết 2019

News image

Tuyển kế toán không yêu cầu kinh nghiệm, chỉ cần chịu khó, công việc sẽ được hướng dẫn chi tiết cụ thể từng bước. Các bạn nhanh tay ứng tuyển ...

Tuyển kế toán làm việc tại TPHCM

News image

Cần kế toán không kinh nghiệm có thể đi làm ngay hoặc sau Tết đều được các bạn nhanh chóng liên hệ ứng tuyển ...

Tuyển kế toán chưa kinh nghiệm được đào tạo

News image

Tuyển kế toán chưa kinh nghiệm được đào tạo. Cần tuyển GẤP 09 kế toán đào tạo lại, ưu tiên học viên trung tâm. Các bạn nhanh chóng ứng tuyển ...

dang-ky-hoc

uu-dai-danh-sinh-vien-ke-toan

 

 

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday946
mod_vvisit_counterYesterday4327
mod_vvisit_counterThis week24087
mod_vvisit_counterLast week34859
mod_vvisit_counterThis month72355
mod_vvisit_counterLast month141664
mod_vvisit_counterAll days11742229

lienketdaotaovoimisa-1



Mã chương, mã ngành, mã tiểu mục để nộp tiền các loại thuế

Mã chương, mã ngành, mã tiểu mục để nộp tiền các loại thuế

Mã chương, mã nội dung kinh tế (Mã tiểu mục) các loại thuế trên giấy nộp tiền ghi thế nào? Bài viết dưới đây xin hướng dẫn cách ghi mã chương mã tiểu mục các loại thuế: Thuế môn bài. GTGT, TNCN, TNDN, Tiền phạt chậm nộp thuế… trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước

Tra cứu mã chương loại khoản để nộp thuế- Danh mục mã chương, loại, khoản, mã NDKT được ban hành kèm theo phụ lục số 01, 02, 03 quyết định số 33/2008/QĐ-BTC. Mình xin trích dẫn để các bạn tiện tham khảo và tra cứu khi cần thiết

>> Danh mục mã chương

>> Danh mục mã số ngành kinh tế (Loại, khoản)

>> Danh mục mã nội dung kinh tế NDKT (Mục, tiểu mục)

Để tải 3 danh mục mã chương, mã số ngành kinh tế, mã nội dung kinh tế các bạn chat với tư vấn viên giờ hành chính nha

 1. Cách ghi mã nội dung kinh tế (xem chi tiết ở dưới)

 2. Hướng dẫn cách lấy mã chương ( click vào nha)

 3. Danh mục mã số ngành kinh tế ( loại, khoản) ( click vào nha)

 Mẫu giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước mẫu C1- 02/NS mới nhất chat với tư vấn viên nha

ma chuong ma nganh

Phần 1. Cách ghi mã Nội dung kinh tế (Mã tiểu mục):

Phân loại theo nội dung kinh tế (viết tắt là Mục, Tiểu mục) là dựa vào nội dung kinh tế (hay tính chất kinh tế) của khoản thu, chi ngân sách nhà nước để phân loại vào các Mục, Tiểu mục; Nhóm, Tiểu nhóm khác nhau.

Các Mục thu ngân sách nhà nước quy định trên cơ sở chế độ, chính sách thu ngân sách nhà nước; các Mục chi ngân sách nhà nước quy định trên cơ sở chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi tiêu ngân sách nhà nước. Trong từng Mục thu, chi để phục vụ yêu cầu quản lý chi tiết, quy định các Tiểu mục. Các Mục thu, chi có nội dung gần giống nhau lập thành Tiểu nhóm; các Tiểu nhóm có tính chất gần giống nhau lập thành Nhóm để phục vụ yêu cầu quản lý, đánh giá ngân sách nhà nước.

Cách 1:

- Để ghi được Mã tiểu mục (Mã nội dung kinh tế) trên giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước, các bạn phải kiểm tra xem mình đang nộp tiền gì: Tiền thuế, tiền phạt chậm nộp …

- Sau khi đã xác định được thì các bạn tra cứu trên PHỤ LỤC III - DANH MỤC MÃ MỤC, TIỂU MỤC (kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
VD:

- Thuế môn bài bậc 2: 2863

- Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước: 1701

- Thuế TNCN thu nhập từ tiền lương, tiền công của người lao động Việt Nam: 1001

Danh mục mã số nội dung kinh tế ( mục, tiểu mục) 

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

I. PHẦN THU

Nhóm 0110:

   

THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ

       

Tiểu nhóm 0111:

 

Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập

       

Mục

1000

 

Thuế thu nhập cá nhân

Tiểu mục

 

1001

Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công của người lao động Việt Nam

 

 

1002

Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công của người lao động nước ngoài ở Việt Nam.

 

 

1003

Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân

 

 

1004

Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân

 

 

1005

Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn

 

 

1006

Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

 

 

1007

Thuế thu nhập từ trúng thưởng

 

 

1008

Thuế thu nhập từ bản quyền

 

 

1011

Thuế thu nhập từ nhượng quyền thương mại

 

 

1012

Thuế thu nhập từ thừa kế

 

 

1013

Thuế thu nhập từ quà biếu, quà tặng

 

 

1049

Thuế thu nhập cá nhân khác

       
 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

Mục

1050

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Tiểu mục

 

1051

Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành

     

Hạch toán phần thu nhập nộp ngân sách nhà nước từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thực hiện hạch toán tập trung của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các Công ty Điện lực I,II,III, Công ty Điện lực thành phố Hà Nội, Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh, Công ty Điện lực Hải Phòng, Công ty Điện lực Đồng Nai; Ngân hàng Công thương Việt Nam, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam, Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long; Hãng hàng không Quốc gia Việt Nam; Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam; Tập đoàn Bảo Việt; Tổng công ty Đường sắt Việt Nam.

   

1052

Thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị không hạch toán toàn ngành

   

1053

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất

   

1054

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển quyền thuê đất

   

1055

Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn

   

1099

Khác

     

Bao gồm cả thu nợ thuế lợi tức.

Mục

1100

 

Thu nợ thuế chuyển thu nhập

Tiểu mục

 

1101

Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư nước ngoài ở Việt nam về nước

   

1102

Thu nợ thuế chuyển vốn của các chủ đầu tư trong các doanh nghiệp

   

1103

Thu nợ thuế chuyển thu nhập của các chủ đầu tư Việt nam ở nước ngoài về nước

   

1149

Thu nợ thuế chuyển thu nhập khác

       

Mục

1150

 

Thu nhập sau thuế thu nhập

   

1151

Thu nhập sau thuế thu nhập

   

1152

Thu chênh lệch của doanh nghiệp công ích

   

1199

Khác

       

Tiểu nhóm 0112:

 

Thuế sử dụng tài sản

       

Mục

1300

 

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Tiểu mục

 

1301

Đất trồng cây hàng năm

   

1302

Đất trồng cây lâu năm

   

1349

Đất khác

       

Mục

1350

 

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

Tiểu mục

 

1351

Đất ở

   

1352

Đất xây dựng

   

1353

Đất nông nghiệp

   

1354

Đất ngư nghiệp

   

1399

Đất dùng cho mục đích khác

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

Mục

1400

 

Thu tiền sử dụng đất

Tiểu mục

 

1401

Đất ở

   

1402

Đất xây dựng

   

1403

Đất nông nghiệp

   

1404

Đất ngư nghiệp

   

1449

Đất dùng cho mục đích khác

       

Mục

1450

 

Thu giao đất trồng rừng

Tiểu mục

 

1451

Thu giao đất trồng rừng

   

1499

Khác

       

Mục

1500

 

Thuế nhà, đất

Tiểu mục

 

1501

Thuế nhà

   

1502

Thuế đất ở

   

1503

Thuế đất ngư nghiệp

   

1549

Thuế đất khác

       

Mục

1550

 

Thuế tài nguyên

Tiểu mục

 

1551

Dầu, khí (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)

     

Tiểu mục 1551 dùng để hạch toán thuế tài nguyên khai thác dầu, khí không theo hiệp định, hợp đồng phân chia sản phẩm.

   

1552

Nước thuỷ điện

   

1553

Khoáng sản kim loại

   

1554

Khoáng sản quý hiếm (vàng, bạc, đá quý)

   

1555

Khoáng sản phi kim loại

   

1556

Thuỷ, hải sản

   

1557

Sản phẩm rừng tự nhiên

   

1599

Tài nguyên khoáng sản khác

       

Tiểu nhóm 0113

 

Thuế đối với hàng hoá và dịch vụ (gồm cả xuất khẩu, nhập khẩu)

       

Mục

1700

 

Thuế giá trị gia tăng

Tiểu mục

 

1701

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

   

1702

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (trừ thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền)

   

1703

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền

   

1749

Khác

     

Bao gồm cả thu nợ về thuế doanh thu.

       

Mục

1750

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Tiểu mục

 

1751

Hàng nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu hàng qua biên giới đất liền)

   

1752

Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

   

1753

Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

   

1754

Mặt hàng rượu, bia sản xuất trong nước

   

1755

Mặt hàng ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước

   

1756

Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước

   

1757

Các dịch vụ, hàng hoá khác sản xuất trong nước

   

1799

Khác

       

Mục

1800

 

Thuế môn bài

Tiểu mục

 

1801

Bậc 1

   

1802

Bậc 2

   

1803

Bậc 3

   

1804

Bậc 4

   

1805

Bậc 5

   

1806

Bậc 6

   

1849

Khác

       

Mục

1850

 

Thuế xuất khẩu

Tiểu mục

 

1851

Thuế xuất khẩu (trừ thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền)

   

1852

Thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền

   

1899

Khác

       

Mục

1900

 

Thuế nhập khẩu

Tiểu mục

 

1901

Thuế nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền)

   

1902

Thuế nhập khẩu qua biên giới đất liền

   

1949

Khác

       

Mục

1950

 

Thuế bổ sung đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam

Tiểu mục

 

1951

Thuế chống bán phá giá đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam

   

1952

Thuế chống trợ cấp đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam

   

1953

Thuế chống phân biệt đối xử đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam

   

1999

Khác

       

Tiểu nhóm 0114:

 

Thu phí và lệ phí

       

Mục

2100

 

Phí xăng dầu

Tiểu mục

 

2101

Phí xăng các loại

   

2102

Phí dầu diezel

       

Mục

2150

 

Phí thuộc lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Tiểu mục

 

2151

Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và thực vật

   

2152

Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

   

2153

Phí kiểm soát giết mổ động vật

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

   

2154

Phí kiểm nghiệm dư lượng thuốc bảo vệ thực vật và sản phẩm thực vật

   

2155

Phí kiểm nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi

   

2156

Phí kiểm tra vệ sinh thú y

   

2157

Phí bảo vệ nguồn lợi thủy sản

   

2158

Phí kiểm nghiệm thuốc thú y

   

2161

Phí kiểm định, khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

   

2162

Phí bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống

       

Mục

2200

 

Phí thuộc lĩnh vực công nghiệp, xây dựng

Tiểu mục

 

2201

Phí kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá

   

2202

Phí thử nghiệm chất lượng sản phẩm, vật tư, nguyên vật liệu

   

2203

Phí xây dựng

   

2204

Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính

   

2205

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất

       

Mục

2250

 

Phí thuộc lĩnh vực thương mại, đầu tư

Tiểu mục

 

2251

Phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O)

   

2252

Phí chợ

   

2253

Phí thẩm định kinh doanh thương mại có điều kiện thuộc các lĩnh vực, các ngành nghề

   

2254

Phí thẩm định hồ sơ mua bán tàu, thuyền, tàu bay

   

2255

Phí thẩm định dự án đầu tư xây dựng (gồm: thẩm định phần thuyết minh và thiết kế cơ sở); thẩm định thiết kế kỹ thuật và các đồ án qui hoạch

   

2256

Phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản

   

2257

Phí thẩm định, phân hạng cơ sở lưu trú du lịch

   

2258

Phí đấu thầu, đấu giá và thẩm định kết quả đấu thầu

   

2261

Phí giám định hàng hoá xuất nhập khẩu

       

Mục

2300

 

Phí thuộc lĩnh vực giao thông vận tải

Tiểu mục

 

2301

Phí sử dụng đường bộ

   

2302

Phí sử dụng đường thủy nội địa (phí bảo đảm hàng giang)

   

2303

Phí sử dụng đường biển

   

2304

Phí qua cầu

   

2305

Phí qua đò

   

2306

Phí qua phà

   

2307

Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc khu vực cảng biển

   

2308

Phí sử dụng cầu, bến, phao neo thuộc cảng, bến thủy nội địa

   

2311

Phí sử dụng cảng cá

   

2312

Phí sử dụng vị trí neo, đậu ngoài phạm vi cảng

   

2313

Phí bảo đảm hàng hải

   

2314

Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường biển

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

   

2315

Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực đường thủy nội địa

   

2316

Phí hoa tiêu, dẫn đường trong lĩnh vực hàng không

   

2317

Phí trọng tải tàu, thuyền

   

2318

Phí luồng, lạch đường thủy nội địa

   

2321

Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước

   

2322

Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng thiết bị, vật tư, phương tiện giao thông vận tải, phương tiện đánh bắt thủy sản

   

2323

Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

       

Mục

2350

 

Phí thuộc lĩnh vực thông tin, liên lạc

Tiểu mục

 

2351

Phí sử dụng, bảo vệ tần số vô tuyến điện

   

2352

Phí cấp tên miền, địa chỉ Internet

   

2353

Phí sử dụng kho số viễn thông

   

2354

Phí khai thác và sử dụng tài liệu dầu khí

   

2355

Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai, thăm dò điều tra địa chất và khai thác mỏ, tài nguyên khoáng sản khác

   

2356

Phí khai thác và sử dụng tài liệu khí tượng thủy văn, môi trường nước và không khí

   

2357

Phí khai thác, sử dụng tư liệu tại thư viện, bảo tàng, khu di tích lịch sử, văn hoá và tài liệu lưu trữ

   

2358

Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính, viễn thông

       

Mục

2400

 

Phí thuộc lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội

Tiểu mục

 

2401

Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

   

2402

Phí kiểm định kỹ thuật máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp

   

2403

Phí an ninh, trật tự

   

2404

Phí phòng cháy, chữa cháy

   

2405

Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

   

2406

Phí kiểm tra, đánh giá, cấp giấy chứng nhận quốc tế về an ninh tàu biển

   

2407

Phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, cấp sổ lý lịch tàu biển

   

2408

Phí thẩm định cấp phép hoạt động cai nghiện ma tuý

   

2411

Phí thẩm định cấp phép hoạt động hoá chất nguy hiểm, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro hoá chất mới sản xuất, sử dụng ở Việt Nam

   

2412

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân trong nước

   

2413

Phí xác minh giấy tờ, tài liệu theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nước ngoài

   

2414

Phí xử lý hồ sơ cấp Giấy chứng nhận miễn thị thực

       

Mục

2450

 

Phí thuộc lĩnh vực văn hoá, xã hội

Tiểu mục

 

2451

Phí giám định di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

   

2452

Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

   

2453

Phí thẩm định nội dung văn hoá phẩm xuất khẩu, nhập khẩu; kịch bản phim và phim; chương trình nghệ thuật biểu diễn; nội dung xuất bản phẩm; chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên các vật liệu khác

   

2454

Phí giới thiệu việc làm

       

Mục

2500

 

Phí thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo

Tiểu mục

 

2501

Học phí (không bao gồm học phí giáo dục không chính qui)

   

2502

Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ, giấy phép hành nghề

   

2503

Phí dự thi, dự tuyển

       

Mục

2550

 

Phí thuộc lĩnh vực y tế

Tiểu mục

 

2551

Viện phí và các loại phí khám chữa bệnh

   

2552

Phí phòng, chống dịch bệnh cho động vật; chẩn đoán thú y

   

2553

Phí y tế dự phòng

   

2554

Phí giám định y khoa

   

2555

Phí kiểm nghiệm mẫu thuốc, nguyên liệu làm thuốc, thuốc, mỹ phẩm

   

2556

Phí kiểm dịch y tế

   

2557

Phí kiểm nghiệm trang thiết bị y tế

   

2558

Phí kiểm tra, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

   

2561

Phí thẩm định tiêu chuẩn và điều kiện hành nghề y

   

2562

Phí thẩm định đăng ký kinh doanh thuốc

   

2563

Phí thẩm định hồ sơ nhập khẩu thuốc thành phẩm chưa có số đăng ký

       

Mục

2600

 

Phí thuộc lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường

Tiểu mục

 

2601

Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải, chất thải rắn, khai thác khoáng sản

   

2602

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

   

2603

Phí vệ sinh

   

2604

Phí phòng, chống thiên tai

   

2605

Phí xét nghiệm, thẩm định, giám định; tra cứu, cung cấp thông tin; cấp các loại bản sao, phó bản, bản cấp lại các tài liệu sở hữu công nghiệp

   

2606

Phí lập và gửi đơn đăng ký quốc tế về sở hữu công nghiệp

   

2607

Phí cung cấp dịch vụ để giải quyết khiếu nại về sở hữu công nghiệp

   

2608

Phí thẩm định, cung cấp thông tin, dịch vụ về văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới

   

2611

Phí cấp, hướng dẫn và duy trì sử dụng mã số, mã vạch

   

2612

Phí thẩm định an toàn và sử dụng dịch vụ an toàn bức xạ

   

2613

Phí thẩm định điều kiện hoạt động về khoa học công nghệ, môi trường

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

   

2614

Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng và đánh giá trữ lượng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi

   

2615

Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

   

2616

Phí thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ

   

2617

Phí kiểm định phương tiện đo lường

       

Mục

2650

 

Phí thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng, hải quan

Tiểu mục

 

2651

Phí cung cấp thông tin về tài chính doanh nghiệp

   

2652

Phí phát hành, thanh toán tín phiếu kho bạc

   

2653

Phí phát hành, thanh toán trái phiếu kho bạc

   

2654

Phí tổ chức phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư huy động vốn cho công trình do ngân sách nhà nước đảm bảo

   

2655

Phí phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư để huy động vốn cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương và cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp

   

2656

Phí bảo quản, cất giữ các loại tài sản quý hiếm và chứng chỉ có giá tại Kho bạc Nhà nước

   

2657

Phí cấp bảo lãnh của Chính phủ (do Bộ Tài chính hoặc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp)

   

2658

Phí quản lý cho vay của Ngân hàng Phát triển Việt Nam

   

2661

Phí sử dụng thiết bị, cơ sở hạ tầng chứng khoán

   

2662

Phí hoạt động chứng khoán

   

2663

Phí niêm phong, kẹp chì, lưu kho hải quan

       

Mục

2700

 

Phí thuộc lĩnh vực tư pháp

Tiểu mục

 

2701

Án phí (hình sự, dân sự, kinh tế, lao động, hành chính)

   

2702

Phí giám định tư pháp

   

2703

Phí cung cấp thông tin về cầm cố, thế chấp, bảo lãnh tài sản đăng ký giao dịch bảo đảm

   

2704

Phí cung cấp thông tin về tài sản cho thuê tài chính

   

2705

Phí cấp bản sao, bản trích lục bản án, quyết định và giấy chứng nhận xoá án

   

2706

Phí thi hành án

   

2707

Phí tống đạt, uỷ thác tư pháp theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

   

2708

Phí xuất khẩu lao động

   

2711

Phí phá sản

   

2712

Phí thẩm định hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thoả thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm, miễn trừ đối với tập trung kinh tế bị cấm theo pháp luật về cạnh tranh

   

2713

Phí giải quyết việc nuôi con nuôi đối với người nước ngoài

   

2714

Phí xử lý vụ việc cạnh tranh

       
 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

Mục

2750

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

Tiểu mục

 

2751

Lệ phí quốc tịch, hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân

   

2752

Lệ phí cấp hộ chiếu, thị thực xuất cảnh, nhập cảnh

   

2753

Lệ phí qua lại cửa khẩu biên giới

   

2754

Lệ phí áp dụng tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự Việt Nam ở nước ngoài

   

2755

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài

   

2756

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam không công nhận bản án, quyết định dân sự của Toà án nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam

   

2757

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án Việt Nam công nhận và cho thi hành tại Việt Nam quyết định của Trọng tài nước ngoài

   

2758

Lệ phí nộp đơn yêu cầu Toà án kết luận cuộc đình công hợp pháp hoặc bất hợp pháp

   

2761

Lệ phí kháng cáo

   

2762

Lệ phí toà án liên quan đến trọng tài

   

2763

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

   

2764

Lệ phí cấp phiếu lý lịch tư pháp

   

2765

Lệ phí cấp thẻ đi lại của doanh nhân APEC

       

Mục

2800

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

Tiểu mục

 

2801

Lệ phí trước bạ nhà đất

   

2802

Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy

   

2803

Lệ phí trước bạ tàu thuyền

   

2804

Lệ phí trước bạ tài sản khác

   

2805

Lệ phí địa chính

   

2806

Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm

   

2807

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền tác giả

   

2808

Lệ phí nộp đơn và cấp văn bằng bảo hộ, đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp

   

2811

Lệ phí duy trì, gia hạn, chấm dứt, khôi phục hiệu lực văn bằng bảo hộ

   

2812

Lệ phí đăng bạ, công bố thông tin sở hữu công nghiệp

   

2813

Lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề, đăng bạ đại diện sở hữu công nghiệp

   

2814

Lệ phí đăng ký, cấp, công bố, duy trì hiệu lực văn bằng bảo hộ giống cây trồng mới

   

2815

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

   

2816

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông (không kể phương tiện giao thông đường thuỷ)

   

2817

Lệ phí đăng ký, cấp biển phương tiện giao thông đường thuỷ

   

2818

Lệ phí đăng ký, cấp biển xe máy chuyên dùng

   

2821

Lệ phí cấp chứng chỉ cho tàu bay

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

   

2822

Lệ phí cấp biển số nhà

   

2823

Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng

       

Mục

2850

 

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh

Tiểu mục

 

2851

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh, đối với các loại hình tổ chức kinh tế, các hộ kinh doanh

   

2852

Lệ phí đăng ký khai báo hoá chất nguy hiểm, hoá chất độc hại, máy, thiết bị có yêu cầu an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp

   

2853

Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp thẻ, đăng ký, kiểm tra đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật

   

2854

Lệ phí đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam

   

2855

Lệ phí cấp hạn ngạch xuất khẩu, nhập khẩu

   

2856

Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình

   

2857

Lệ phí độc quyền hoạt động trong ngành dầu khí

   

2858

Lệ phí độc quyền hoạt động trong một số ngành, nghề tài nguyên khoáng sản khác theo quy định của pháp luật

       

Mục

3000

 

Lệ phí quản lý nhà nước đặc biệt về chủ quyền quốc gia

Tiểu mục

 

3001

Lệ phí ra, vào cảng biển

   

3002

Lệ phí ra, vào cảng, bến thủy nội địa

   

3003

Lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay

   

3004

Lệ phí cấp phép bay

   

3005

Lệ phí hàng hoá, hành lý, phương tiện vận tải quá cảnh

   

3006

Lệ phí cấp phép hoạt động khảo sát, thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng các công trình thông tin bưu điện, dầu khí, giao thông vận tải đi qua vùng đất, vùng biển của Việt Nam

   

3007

Lệ phí hoa hồng chữ ký

   

3008

Lệ phí hoa hồng sản xuất

       

Mục

3050

 

Lệ phí quản lý nhà nước trong các lĩnh vực khác

Tiểu mục

 

3051

Lệ phí cấp phép sử dụng con dấu

   

3052

Lệ phí làm thủ tục hải quan

   

3053

Lệ phí áp tải hải quan

   

3054

Lệ phí cấp giấy đăng ký nguồn phóng xạ, máy phát bức xạ

   

3055

Lệ phí cấp giấy đăng ký địa điểm cất giữ chất thải phóng xạ

   

3056

Lệ phí cấp văn bằng, chứng chỉ

   

3057

Lệ phí chứng thực theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật

   

3058

Lệ phí hợp pháp hoá và chứng nhận lãnh sự

   

3061

Lệ phí công chứng

       

Nhóm 0200:

   

THU TỪ TÀI SẢN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

       

Tiểu nhóm 0115:

 

Thu tiền bán tài sản nhà nước

Mục

3200

 

Thu tiền bán hàng hoá, vật tư dự trữ nhà nước

Tiểu mục

 

3201

Lương thực

   

3202

Nhiên liệu

   

3203

Vật tư kỹ thuật

   

3204

Trang thiết bị kỹ thuật

   

3249

Khác

       

Mục

3250

 

Thu tiền bán hàng hoá, vật tư dự trữ nhà nước chuyên ngành

Tiểu mục

 

3251

Lương thực

   

3252

Nhiên liệu

   

3253

Vật tư kỹ thuật

   

3254

Trang thiết bị kỹ thuật

   

3299

Khác

       

Mục

3300

 

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

Tiểu mục

 

3301

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

   

3302

Thu tiền thanh lý nhà làm việc

   

3349

Khác

       

Mục

3350

 

Thu từ tài sản khác

Tiểu mục

 

3351

Mô tô

   

3352

Ô tô con, ô tô tải

   

3353

Xe chuyên dùng

   

3354

Tàu, thuyền

   

3355

Đồ gỗ

   

3356

Trang thiết bị kỹ thuật chuyên dụng

   

3357

Máy tính, photo, máy fax

   

3358

Điều hoà nhiệt độ

   

3361

Thiết bị phòng, chữa cháy

   

3362

Thu bán cây đứng

   

3363

Thu tiền bán tài sản, vật tư thu hồi thuộc kết cấu hạ tầng đường sắt

   

3364

Thu từ bồi thường tài sản

   

3399

Các tài sản khác

       

Mục

3400

 

Thu tiền bán tài sản vô hình

Tiểu mục

 

3401

Quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên

   

3402

Quyền đánh bắt hải sản

   

3403

Quyền hàng hải

   

3404

Quyền hàng không

   

3405

Bằng phát minh, sáng chế

   

3406

Bản quyền, nhãn hiệu thương mại

   

3449

Khác

       
 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

Mục

3450

 

Thu từ bán tài sản được xác lập sở hữu nhà nước

Tiểu mục

 

3451

Tài sản vô thừa nhận

   

3452

Di sản, khảo cổ tìm thấy trong lòng đất

   

3453

Tài sản không được quyền thừa kế

   

3499

Khác

       

Tiểu nhóm 0116:

 

Các khoản thu từ sở hữu tài sản ngoài thuế

       

Mục

3600

 

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

Tiểu mục

 

3601

Thu tiền thuê mặt đất

   

3602

Thu tiền thuê mặt nước

   

3603

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

   

3649

Khác

       

Mục

3650

 

Thu từ tài sản Nhà nước giao cho doanh nghiệp và các tổ chức kinh tế

Tiểu mục

 

3651

Thu nợ tiền sử dụng vốn ngân sách nhà nước

   

3652

Thu nợ tiền khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu nhà nước

   

3653

Thu nợ tiền thu hồi vốn của các doanh nghiệp Nhà nước và các tổ chức kinh tế nhà nước

   

3654

Thu thanh lý tài sản cố định của các doanh nghiệp Nhà nước và các tổ chức kinh tế nhà nước

   

3699

Khác

       

Mục

3700

 

Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu và các khoản phụ thu

Tiểu mục

 

3701

Thu chênh lệch giá hàng xuất khẩu, nhập khẩu

   

3702

Phụ thu về giá lắp đặt điện thoại

   

3703

Phụ thu về giá bán điện

   

3704

Phụ thu về giá bán nước

   

3705

Phụ thu về giá bán mặt hàng nhựa PVC

   

3749

Khác

       

Mục

3750

 

Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng

Tiểu mục

 

3751

Thuế tài nguyên

   

3752

Thuế thu nhập doanh nghiệp

   

3753

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

   

3754

Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

   

3799

Khác

       

Mục

3800

 

Thu về khí thiên nhiên của Chính phủ được phân chia theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí

Tiểu mục

 

3801

Thuế tài nguyên

   

3802

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

   

3803

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

   

3849

Khác

     

Mục 3800 hạch toán các khoản thu từ khí thiên nhiên Chính phủ được phân chia theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác và phân chia sản phẩm dầu khí. Các khoản thuế phải nộp của nhà thầu, nhà thầu phụ và các doanh nghiệp khác không hạch toán vào mục này.

       

Mục

3850

 

Thu tiền cho thuê tài sản nhà nước

Tiểu mục

 

3851

Tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

   

3852

Tiền thuê quầy bán hàng thuộc tài sản nhà nước

   

3853

Tiền thuê cơ sở hạ tầng đường sắt

   

3899

Khác

       

Mục

3900

 

Thu khác từ quỹ đất

Tiểu mục

 

3901

Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công ích

   

3902

Thu hoa lợi công sản từ quỹ đất công

   

3903

Thu hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất theo chế độ quy định

   

3949

Khác

       

Tiểu nhóm 0117:

 

Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước

       

Mục

4050

 

Lãi thu từ các khoản cho vay đầu tư phát triển và tham gia góp vốn của Chính phủ ở trong nước

Tiểu mục

 

4051

Lãi cho vay bằng nguồn vốn trong nước

   

4052

Lãi cho vay bằng nguồn vốn ngoài nước

   

4053

Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

   

4054

Thu nhập từ vốn góp của Nhà nước

   

4099

Khác

       

Mục

4100

 

Lãi thu từ các khoản cho vay và tham gia góp vốn của Nhà nước ở nước ngoài

Tiểu mục

 

4101

Lãi thu được từ các khoản cho các Chính phủ nước ngoài vay

   

4102

Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức quốc tế vay

   

4103

Lãi thu được từ các khoản cho các tổ chức tài chính và phi tài chính vay

   

4104

Lãi thu từ các khoản tham gia góp vốn của Nhà nước

   

4149

Khác

       

Tiểu nhóm 0118

 

Thu tiền phạt và tịch thu

       

Mục

4250

 

Thu tiền phạt

Tiểu mục

 

4251

Các khoản tiền phạt của toà án

   

4252

Phạt vi phạm giao thông

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

   

4253

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Hải quan thực hiện

   

4254

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Thuế thực hiện

   

4255

Phạt về vi phạm chế độ kế toán - thống kê

   

4256

Phạt vi phạm tệ nạn xã hội

   

4257

Phạt vi phạm bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

   

4258

Phạt vi phạm về trồng và bảo vệ rừng

   

4261

Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường

   

4262

Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế, văn hoá

   

4263

Phạt vi phạm hành chính về trật tự, an ninh, quốc phòng

   

4264

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện

   

4265

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện

   

4266

Phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành khác thực hiện

   

4267

Phạt vi phạm trật tự đô thị

   

4299

Phạt vi phạm khác

       

Mục

4300

 

Thu tịch thu

Tiểu mục

 

4301

Tịch thu từ công tác chống lậu do ngành Thuế thực hiện

   

4302

Tịch thu khác do ngành Thuế thực hiện

   

4303

Tịch thu từ công tác chống lậu do ngành Hải quan thực hiện

   

4304

Tịch thu khác do ngành Hải quan thực hiện

   

4305

Tịch thu từ công tác chống lậu của cơ quan quản lý thị trường thực hiện

   

4306

Tịch thu theo quyết định của toà án, cơ quan thi hành án thực hiện

   

4307

Tịch thu từ công tác chống lậu do các ngành khác thực hiện

   

4308

Tịch thu từ công tác chống lậu do ngành Kiểm lâm thực hiện

   

4349

Khác

       

Tiểu nhóm 0120:

 

Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp

       

Mục

4450

 

Các khoản huy động theo quyết định của Nhà nước

Tiểu mục

 

4451

Xây dựng kết cấu hạ tầng

   

4499

Mục đích khác

       

Mục

4500

 

Các khoản đóng góp

Tiểu mục

 

4501

Xây dựng kết cấu hạ tầng tại địa phương

   

4502

Xây dựng nhà tình nghĩa

   

4503

Đóng góp để ủng hộ đồng bào bị thiên tai, bão lụt

   

4504

Đóng góp quỹ an ninh, quốc phòng

   

4505

Đóng góp quỹ phát triển ngành

   

4506

Đóng góp để ủng hộ nước ngoài

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

   

4507

Thu đóng góp quỹ hỗ trợ xuất khẩu của các doanh nghiệp kinh doanh xuất, nhập khẩu

   

4549

Khác

       

Tiểu nhóm 0121:

 

Thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách và chuyển giao niên độ ngân sách

       

Mục

4650

 

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

Tiểu mục

 

4651

Bổ sung cân đối ngân sách

   

4652

Bổ sung có mục tiêu bằng vốn vay nợ nước ngoài

   

4653

Bổ sung có mục tiêu bằng vốn viện trợ không hoàn lại

   

4654

Bổ sung các chương trình, mục tiêu quốc gia và dự án bằng nguồn vốn trong nước

   

4655

Bổ sung có mục tiêu bằng vốn trong nước để thực hiện các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội và chính sách

   

4699

Bổ sung khác

       

Mục

4700

 

Thu ngân sách cấp dưới nộp cấp trên

Tiểu mục

 

4701

Thu ngân sách cấp dưới nộp cấp trên

   

4749

Khác

       

Mục

4750

 

Thu huy động Quỹ dự trữ tài chính

Tiểu mục

 

4751

Thu huy động Quỹ dự trữ tài chính

       

Mục

4800

 

Thu kết dư ngân sách năm trước

Tiểu mục

 

4801

Thu kết dư ngân sách năm trước

       
       

Tiểu nhóm 0122:

 

Các khoản thu khác

       

Mục

4900

 

Các khoản thu khác

Tiểu mục

 

4901

Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách

   

4902

Thu hồi các khoản chi năm trước

   

4903

Thu của ngân sách các cấp trả các khoản thu năm trước

   

4904

Các khoản thu khác của ngành Thuế

   

4905

Các khoản thu khác của ngành Hải quan

   

4906

Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án

   

4907

Thu phụ trội trái phiếu

   

4949

Các khoản thu khác

     

Bao gồm cả các khoản phí, lệ phí có trong danh mục ban hành kèm theo Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 3/6/2002 của Chính phủ, nhưng không có trong danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 6/3/2006 của Chính phủ, có phát sinh số thu nợ đọng.

       
 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

Nhóm 0300

   

THU VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI

       

Tiểu nhóm 0123:

 

Thu viện trợ không hoàn lại

       

Mục

5050

 

Viện trợ cho đầu tư phát triển

Tiểu mục

 

5051

Của các Chính phủ

   

5052

Của các tổ chức quốc tế

   

5053

Của các tổ chức phi Chính phủ

   

5054

Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài

   

5099

Của các tổ chức khác

       

Mục

5100

 

Viện trợ cho chi thường xuyên

Tiểu mục

 

5101

Của các Chính phủ

   

5102

Của các tổ chức quốc tế

   

5103

Của các tổ chức phi Chính phủ

   

5104

Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài

   

5149

Của các tổ chức khác

       

Mục

5150

 

Viện trợ để cho vay lại

Tiểu mục

 

5151

Của các Chính phủ

   

5152

Của các tổ chức quốc tế

   

5153

Của các tổ chức phi Chính phủ

   

5154

Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài

   

5199

Của các tổ chức khác

       

Mục

5200

 

Viện trợ cho mục đích khác

Tiểu mục

 

5201

Của các Chính phủ

   

5202

Của các tổ chức quốc tế

   

5203

Của các tổ chức phi Chính phủ

   

5204

Của các cá nhân và kiều bào nước ngoài

   

5249

Của các tổ chức khác

       

Nhóm 0400

   

THU NỢ GỐC CÁC KHOẢN CHO VAY VÀ THU BÁN CÁC CỔ PHẦN CỦA NHÀ NƯỚC

       

Tiểu nhóm 0124:

 

Thu nợ gốc cho vay trong nước

       

Mục

5350

 

Thu nợ gốc cho vay đầu tư phát triển

Tiểu mục

 

5351

Thu nợ gốc cho vay bằng nguồn vốn trong nước

   

5352

Thu nợ gốc cho vay bằng nguồn vốn ngoài nước

   

5399

Khác

       

Tiểu nhóm 0125:

 

Thu nợ gốc cho nước ngoài vay

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

       
 

5450

 

Thu nợ gốc cho nước ngoài vay

   

5451

Thu từ các khoản cho vay đối với các Chính phủ nước ngoài

   

5452

Thu từ các khoản cho vay đối với các tổ chức quốc tế

   

5453

Thu từ các khoản cho vay đối với các tổ chức tài chính và phi tài chính nước ngoài

   

5499

Khác

       

Tiểu nhóm 0126:

 

Thu bán cổ phần của Nhà nước

       

Mục

5550

 

Thu bán cổ phần của Nhà nước

Tiểu mục

 

5551

Thu bán cổ phần các doanh nghiệp Nhà nước

   

5552

Thu bán cổ phần các liên doanh

       
       

II. PHẦN CHI

       

Nhóm 0500:

 

CHI HOẠT ĐỘNG

       

Tiểu nhóm 0129:

 

Chi thanh toán cho cá nhân

       

Mục

6000

 

Tiền lương

Tiểu mục

 

6001

Lương ngạch, bậc theo quỹ lương được duyệt

   

6002

Lương tập sự, công chức dự bị

   

6003

Lương hợp đồng dài hạn

   

6004

Lương cán bộ công nhân viên dôi ra ngoài biên chế

   

6049

Lương khác

       

Mục

6050

 

Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng

Tiểu mục

 

6051

Tiền công trả cho lao động thường xuyên theo hợp đồng

   

6099

Khác

       

Mục

6100

 

Phụ cấp lương

Tiểu mục

 

6101

Phụ cấp chức vụ

   

6102

Phụ cấp khu vực

   

6103

Phụ cấp thu hút

   

6104

Phụ cấp đắt đỏ

   

6105

Phụ cấp làm đêm

   

6106

Phụ cấp thêm giờ

   

6107

Phụ cấp độc hại, nguy hiểm

   

6108

Phụ cấp lưu động

   

6111

Phụ cấp đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

   

6112

Phụ cấp ưu đãi nghề

   

6113

Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc

   

6114

Phụ cấp trực

   

6115

Phụ cấp thâm niên nghề

   

6116

Phụ cấp đặc biệt khác của ngành

   

6117

Phụ cấp thâm niên vượt khung

   

6118

Phụ cấp kiêm nhiệm

   

6149

Khác

       

Mục

6150

 

Học bổng học sinh, sinh viên

Tiểu mục

 

6151

Học sinh trường năng khiếu

   

6152

Học sinh dân tộc nội trú

   

6153

Học sinh, sinh viên các trường phổ thông, đào tạo khác trong nước

   

6154

Học sinh, sinh viên đi học nước ngoài

   

6155

Sinh hoạt phí cán bộ đi học

   

6199

Khác

       

Mục

6200

 

Tiền thưởng

Tiểu mục

 

6201

Thưởng thường xuyên theo định mức

   

6202

Thưởng đột xuất theo định mức

   

6203

Các chi phí khác theo chế độ liên quan đến công tác khen thưởng

   

6249

Khác

       

Mục

6250

 

Phúc lợi tập thể

Tiểu mục

 

6251

Trợ cấp khó khăn thường xuyên

   

6252

Trợ cấp khó khăn đột xuất

   

6253

Tiền tàu xe nghỉ phép năm

   

6254

Tiền thuốc y tế trong các cơ quan, đơn vị

   

6255

Tiền hoá chất vệ sinh phòng dịch

   

6256

Tiền khám bệnh định kỳ

   

6257

Tiền nước uống

   

6299

Các khoản khác

       

Mục

6300

 

Các khoản đóng góp

Tiểu mục

 

6301

Bảo hiểm xã hội

   

6302

Bảo hiểm y tế

   

6303

Kinh phí công đoàn

   

6349

Khác

       

Mục

6350

 

Chi cho cán bộ xã, thôn, bản đương chức

Tiểu mục

 

6351

Tiền lương của cán bộ chuyên trách, công chức xã

     

Hạch toán các khoản chi ngân sách liên quan đến tiền lương của cán bộ chuyên trách và công chức ở xã, phường, thị trấn.

 

Mã số Mục

Mã số Tiểu mục

TÊN GỌI

   

6352

Các khoản phụ cấp của cán bộ chuyên trách, công chức xã

   

6353

Phụ cấp cán bộ không chuyên trách xã

     

Hạch toán các khoản chi ngân sách liên quan đến tiền lương, phụ cấp của cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn.

   

6399

Khác

       

Mục

6400

 

Các khoản thanh toán khác cho cá nhân

Tiểu mục

 

6401

Tiền ăn

   

6402

Chi khám chữa bệnh cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài

   

6403

Sinh hoạt phí cho cán bộ, công chức Việt Nam làm việc ở nước ngoài

   

6404

Chi chênh lệch thu nhập thực tế so với lương ngạch bậc, chức vụ

   

6449

Trợ cấp, phụ cấp khác

       

Tiểu nhóm 0130

 

Chi về hàng hoá, dịch vụ

       

Mục

6500

 

Thanh toán dịch vụ công cộng

Tiểu mục

 

6501

Thanh toán tiền điện

   

6502

Thanh toán tiền nước

   

6503

Thanh toán tiền nhiên liệu

   

6504

Thanh toán tiền vệ sinh, môi trường

   

6505

Thanh toán khoán phương tiện theo chế độ

   

6549

Khác

       

Mục

6550

 

Vật tư văn phòng

Tiểu mục

 

6551

Văn phòng phẩm

   

6552

Mua sắm công cụ, dụng cụ văn phòng

   

6553

Khoán văn phòng phẩm

   

6599

Vật tư văn phòng khác

       

Mục

6600

 

Thông tin, tuyên truyền, liên lạc

Tiểu mục

 

6601

Cước phí điện thoại trong nước

   

6602

Cước phí điện thoại quốc tế

   

6603

Cước phí bưu chính

   

6604

Fax

   

6605

Thuê bao kênh vệ tinh

   

6606

Tuyên truyền

   

6607