Kiến thức cần nhớ khi làm kế toán

Cảm nhận học viên

Cảm nhận sau khi học xong khóa học của bạn Bảo Ngọc

News image

Lớp học mang lại nhiều kiến thức thực tế, không khí vui tươi, được sự hỗ trợ rất nhiệt tình của các anh chị tại Trung Tâm Gia Sư Kế ...

Cảm nhận của các bạn học viên sau khóa học kế toán thực hành

News image

Cám ơn các bạn Hoàng Anh và bạn Tú Duyên đã tin tưởng vào uy tín của Gia sư kế toán trưởng. Sau đây là đôi dòng cảm nhận của ...

Tìm thông tin trong web bằng Google

Hỗ trợ tư vấn các khóa dạy tại DN, dạy tại nhà học viên và dạy qua internet


Hotline: 0918 867 446 - Tel: (028) 38 336 446

Ghi danh học kế toán TH tại Quận 1


Hotline: 0962 283 630 - Tel: (028) 38 336 446

Gọi Voice Skype online đến chúng tôi

Ghi danh học kế toán tại Q Tân Bình


Hotline: 0918 867 446 - Tel:(028) 38 336 446

 Đăng ký ghi danh online tại đây.




Khóa học cho kế toán mới xin việc

Khóa học làm kế toán tổng hợp thực hành

News image

Bạn đang lo lắng liệu khối lượng kiến thức hiện tại có đáp ứng được yêu cầu của nhà tuyển dụng không? Hay bạn đang mong muốn một mức lương ...

Khóa dạy làm kế toán thuế, lập sổ sách

Như các bạn đã biết thuế là nguồn thu chủ yếu của nhà nước trong khi đó các DN thì luôn yêu cầu kế toán phải làm sao để DN ph...

Khóa dạy làm kế toán thanh toán, công nợ

Cung cấp cho học viên những kiến thức từ căn bản đến nâng cao về nghiệp vụ phần hành kế toán thanh toán, đáp ứng nhu cầu công việc thực tế...

Khóa dạy kèm kế toán kho, tính giá thành

Cung cấp cho học viên những kiến thức từ căn bản đến nâng cao về nghiệp vụ phần hành kế toán kho, hướng dẫn phương pháp tính gia thành theo ...

Công cụ quan trọng dành cho kế toán

Việc làm kế toán (hỗ trợ học viên)

Tuyển Kế Toán Xuất Hóa Đơn và Kế Toán Viên Không cần Kinh Nghiệm

News image

Đã tốt nghiệp ( chấp nhận sinh viên mới ra trường) trung cấp chuyên ngành kế toán trở lên.- Không yêu cầu kinh nghiệm, nhưng phải gắn bó lâu dài ...

Tuyển 2 Kế Toán Viên Làm Sau Tết và 2 Kế Toán Kho

News image

Thi hành nghiệp vụ chính xác và đúng qui định, nắm vững các kiến thức chuyên môn về kế toán.– Kỹ năng giao tiếp, sắp xếp công việc và quản ...

Tuyển Gấp Kế Toán Bán Thời và Kế Toán Nội Bộ Không Yêu Cầu Kinh Nghiệm

News image

Ưu tiên sinh viên mới ra trường hoặc chuẩn bị thực tập.- Biết phần mền kê toán misa.- Có thể làm bán thời gian.- Lương thỏa thuận.- Làm việc tại ...

dang-ky-hoc

uu-dai-danh-sinh-vien-ke-toan

dang ky hoc ke toan thuc hanh 2

 

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday3534
mod_vvisit_counterYesterday6121
mod_vvisit_counterThis week9655
mod_vvisit_counterLast week43520
mod_vvisit_counterThis month132029
mod_vvisit_counterLast month151091
mod_vvisit_counterAll days9572472

lienketdaotaovoimisa-1



Kiến thức cần nhớ khi làm kế toán

 

 

NGHIỆP VỤ CẦN NHỚ

Mua hàng

N 152,153,155,156,211,641,642.......; Gía mua chưa bao gồm thuế GTGT

N 133 ; Thuế GTGT mua vào

   C 111, 112, 331 : Tổng giá trị thanh toán theo hóa đơn.

Khi thanh toán công nợ kỳ trước hoặc trả trước tiền hàng cho NCC

N  331

   C 111, 112

Bán hàng

Giá Vốn:

Nợ 632

    Có 156

 

N 111, 112,131 : Tổng giá trị thanh toán theo hóa đơn

      Có 511: Doanh thu ghi theo giá bán chưa gồm thuế GTGT

      Có 3331  Thuế GTGT bán ra

Khi thu công nợ kỳ trước của KH, hoặc khách hàng trả trước tiền hàng

Nợ  111, 112

  Có 131

Ngân hàng trả lãi cho DN

N 112

  C 515

Phí dịch vụ tài khoản , phí in sao kê ( Các chi phí liên quan đến doanh  nghiệp )

N 642

  C 112

Doanh nghiệp trả lãi cho ngân hàng ( do đi vay)

Nợ 635

   Có  111,112

Thu vốn góp cổ phần của cổ đông

Nợ 111,112, 221

 Có  411

 CÔNG CỤ , DỤNG CỤ, NVL, THÀNH PHẨM

Các xác định nguyên giá của CCDC. NVL = Giá mua ghi trên hóa đơn chưa gồm VAT + Chi phí liên quan ( vận chuyển, bốc đỡ, lắp đặt...) + Thuế nhập khẩu, TTĐB (  Nếu có ) - các khoản giảm trừ ( CKTM, giảm giá, hàng bán bị trả lại)

1. Phương pháp tính giá xuất kho

- Phương pháp bình quân gia quyền 

                                     Gía trị thực tế loại tồn đầu kỳ + giá trị thực tế cùng loại nhập trong kỳ

ĐGBQ cả kỳ dự trữ = -----------------------------------------------------------

                                      Số lượng thực tế từng loại tồn đầu kỳ + số lượng thực tế nhập trong kỳ

- Phương pháp nhập trước xuất trước 

Phương pháp này đơn hàng nào nhập kho trước sẽ được xuất đi trước

- Phương pháp nhập sau xuất trước

- Phương pháp này đơn hàng nào nhập về sau sẽ được xuất trước

- Phương pháp thực tế đích danh

Phương pháp này chỉ dùng cho những mặt hàng giá trị cao và bán đơn chiếc

MỜI BẠN XEM CÁCH TÍNH TRỊ GIÁ HÀNG TỒN KHOhttp://bit.ly/bonphuongphaptinhtrigiahangtonkho

2. Xuất công cụ dụng cụ

- Khi mua CCDC ta nhập kho CCDC

Nợ 153

Nợ 1331

 Có 111,112,331

- Khi xuất dùng

 * Trường hợp 1: Phân bổ 1 lần toàn bộ giá trị CCDC

N 154 : sử dụng cho bộ phận sản xuất

N 641 : Sử dụng cho bộ phận bán hàng

N 642 : Sử dụng cho bộ phận QLDN

  C 153 : công cụ dụng cụ

* TRường hợp 2 : Phân bổ nhiều lần toàn bộ giá trị CCDC

+ Khi xuất dùng 

           N 242 (theo TT 200 thì k phân biệt ngắn hạn và dại hạn)

  C 153

+ Khi phân bổ từ 2 lần trở lên

N 154: sử dụng cho bọ phận Sx

N 641 :  sử dụng cho bộ phận bán hàng

N 642 : sử dụng cho bộ phận quản lý doanh nghiệp

  C 242

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Các xác định nguyên giá của TSCD= Gía mua ghi trên hóa đơn chưa gồm VAT+ Chi phí liên quan ( Vận chuyển, bốc đỡ, lắp đặt...) + Thuế nhập khẩu ( nếu có)- các khoản giảm trừ ( Ck thương mại, giảm giá, hàng bán bị trả lại)

1. Khi mua TSCĐ

N 211

N 133

  C 111, 112, 331

* Chú ý

- Khi mua TS phải kết chuyển nguồn ( kết chuyển đúng nguyên giá của Ts)

- Mua TS bằng vốn vay dài hạn hay bằng nguồn vốn kinh doanh thì không phải kết chuyển nguồn. 

2. Hàng tháng tính khấu hao 

Thường các DN tính khấu hao theo phương pháp đường thẳng

N 154/ 641 / 642

   C 214

3. Trong quá trình sử dụng mà thanh lý , nhượng bán

- Xóa sổ 

N 214 : Tổng giá trị khấu hao tình đến thời điểm thanh lý, nhượng bán

N 811: Giá trị còn lại

 C 211: Nguyên giá TS

- Gía thỏa thuận

N 111,112,131

  C 711 : Giá thỏa thuận của 2 bên

   C 3331 thuế GTGT bán ra của TS

- Trường hợp có tân trang sửa chữa trước khi thanh lý

N 811 Chi phí thanh lý

N 133 Thuế gtgt

  C 111, 112, 331

 

TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG


1. Các khoản trích theo lương

Chỉ tiêu BHXH (26%) BHYT (4,5%) BHTN(2%) KPCĐ(2%)
Trừ vào CP của DN 18% 3% 1% 2%
Trừ vào lương 8% 1,5% 1%  

2. Hạch toán

Lương phải trả các bộ phận của DN

 
Nợ 154/641/642
Có 334


Trích các loại bảo hiểm tính vào chi phí của DN


Nợ 154/641/642 (18% x lương cơ bản
Có 3383


Nợ 154/641/642 (3% x lương cơ bản)
Có 3384


Nợ 154/641/642 (1% x lương cơ bản)
Có 3389


Nợ 154/641/642 (2% x lương cơ bản)
Có 3382


Trích các loại bào hiểm , thuế TNCN trừ vào lương của người lao động


Nợ 334
Có 3383

 

 N 334  ( 1,5% x  lương cơ bản)

   C 3384 

 

N 334  ( 1% X lương cơ bản)

C 3389 

Thanh toán lương cho CNV

N 334                    Lương thực lĩnh = Tổng lương ( Tổng bên Có TK 334) - các khoản giảm trừ vào lương ( Tổng bên Nợ TK 334

  C 111/ 112 

- Nộp các khoản BH 

N 3383  

N 3384

N 3389

  C 111/ 112

 

TIÊU THỤ SẢN PHẨM

 

1. Chiết khấu thanh toán

- Thanh toán sớm trước thời hạn

- Chiếc khấu luôn tính trên tổng giá thanh toán ( bao gồm thuế VAT)

Người mua Người bán

* Khi mua

N 152/153/156

N 133

   C 111/112/331

* Chiếc khấu được hưởng

N 111 / 112/331/1388

   C 711/ 515

* Giá vốn hàng bán

N 632

 C 152, 153,154,155, 156

* Phản ánh doanh thu

N 111/ 112/131

  C 511

  C 3331

* Phần chiếc khấu cho khách hàng hưởng

N 635

   C 111/ 112.131.3388

 

2. Chiếc khấu thương mại giảm giá hàng bán

-  Mua hàng với số lượng lớn, khách hàng quen/ hàng bị lỗi

- Chiếc khấu/ giảm giá luôn tính trên giá bán ( chưa bao gồm thuế VAT)

Người mua Người bán

* Khi mua

N 152/153/156

N 133

* Chiếc khấu được hưởng

N 111 / 112/331/1388

 C 152/ 153/156

  C 133

 

 

* Giá vốn hàng bán

N 632

 C 152, 153,154,155, 156

* Phản ánh doanh thu

N 111/ 112/131

  C 511

  C 3331

* Phần chiếc khấu cho khách hàng hưởng

N 5211/ 5213

N 3331

   C 111, 112, 131, 3388

 

 3. Hàng bán bị trả lại

- Giá vốn khi nhập lại số hàng trả bị trả lại tính theo giá vốn lúc xuất bán

- Hóa đơn của phần hàng bán bị trả lại luôn tính trên giá bán ( chưa bao gồm VAT)

Người mua Người bán

* Khi mua

N 152/153/156

N 133

    C 111/112/331

* Chiếc khấu được hưởng

N 111/ 112/331/1388

  C 152/153/156

  C 133 

* Gía vốn hàng bán

N 632

    C 152/ 153/154/155/156

*Phản ánh doanh thu

N 111/ 112/131

   C 511

   C 3331

* Phần hàng bị trả lại

N 5212

N 3331

   C 111/ 112/131/3388

* Nhập lại kho sổ hàng bị trả lại

N 156

   C 632

 

 4. Hoa hồng đại lý

* Xuất kho hàng gửi đại lý

  N 157

   C 155/ 156

* Giá vốn của  sổ hàng gửi bán

N 632

  C 157

* Phản ánh doanh thu 

N 111 / 112 / 131

  C 511

  C 3331

* Hoa hồng cho địa lý hưởng

N 641

   C 111 /112/ 131 / 3388

 BÚT TOÁN CUỐI THÁNG

1. Khấu trừ thuế GTGT

Bút toán cố định làm theo tháng

 N 3331

  Có 1331

- Cách xác định

Bước 1 : Tính tổng số tiền thuế GTGT đầu vào được khấu trừ ( 133)

Bước 2 : Tính tổng số tiền thuế GTGT phải nộp ( 3331)

Bước 3: Xác định xem tháng trước còn thuế GTGT được khấu trừ chuyển sang kỳ này hay không ( dư 133 của tháng trước)

Ta lấy dư đầu kỳ của 133 + PS của TK 133 so sánh với TK 3331 số nào nhỏ thì lấy.

2. Đối với công ty du lịch, vận chuyển, vận tải

Bút toán tập hợp giá vốn hàng bán.

N 632 

  C 154

3. Các khoản giảm trừ doanh thu

N 511

 C 521, 531,532 

4. Các bút toán kết chuyển

- Kết chuyển doanh thu thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh

N 511

 C 911

- Kết chuyển doanh thu thuần từ hoạt động đầu tư tài chính

 N 515

  C 911

- Kết chuyển doanh thu thuần từ hoạt động khác

N 711

   C 911

- Kết chuyển giá vốn hàng bán

N 911

 C 632

- Kết chuyển chi phí bán hàng

N 911

 C 641

- Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp

N 911

 C 642

- Kết chuyển Chi phí khác

N 911

 C 811

- Tính thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính quý nếu kinh doanh doanh nghiệp có lãi

 N 821

 C3334

Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp

N 911

 C 821

- Xác định lợi nhuận sau thuế

+ Nếu doanh nghiệp lãi

N 911

C 421

+ Nếu doanh nghiệm lỗ

N 421

C 911

 Quy trình tính lợi nhuận

* Tập hợp chi phí
    N 154

         C 621, 622. 627

 

*      N 154 

           C 155

Xác định giá vốn hàng bán

 C 911

N 632

N 635

N 641

N642

CÁC LƯU Ý KHI LÀM BÁO CÁO TÀI CHÍNH

1. Bảng cân đối số phát sinh

- Số dư Nợ= số dư Có

- Số phát sinh bên Nợ = số phát sinh bên có = tổng số phát sinh bên Nhật Ký Chung

2. Bảng cân đối kế toán

- Tổng Tài Sản = Tổng Nguồn vốn = số dưu cuối kỳ bên Nợ / có

3. Bảng kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

- Doanh thu bán hàng lấy từ TK 511 ở bảng CĐ SPS

- Các khoản giảm trừ DT lấy ở bảng CĐ SPS

- Gía vốn bán hàng lấy NKC Nợ 911/ Có 632

- Các chỉ tiêu khác lấy từ bảng CĐ SPS

- LNTT, Thuế TNDN, LNST kế toán tự tính để kiểm tra

+ LNTT - có 421  + C 3334 ( trong CĐSPS)

+ Thuế = TK 821

+ LNST = C421- N 421 trong kỳ

4. Lưu chuyển tiền tệ

- Số tiền và tương đương tiền cuối năm = Số dư Nợ cuối kỳ của TK 111 + 112+ 113( CĐSPS)

HƯỚNG DẪN LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Việc lập và trình bày báo cáo tài chính của công ty tuân thủ sáu nguyên tắc đã được quy định tại Chuẩn mực kế toán số 2

       Hoạt động liên tục.

      Cơ sở dồn tích.

       Nhất quán.

       Trọng yếu và tập hợp.

        Bù trừ.

        Có thể so sánh được.

  

Báo cáo tài chính của doanh nghiệp được lập theo 4 biểu mẫu báo cáo quy định:

    Bảng cân đối kế toán: mẫu số B01/DNN

 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh: mẫu số B 02/DNN

 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ: mẫu số B 03/DNN.

Thuyết minh báo cáo tài chính: mẫu số B 09/DNN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Theo TT 200

Bảng cân đối kế toán là BCTC tổng hợp phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị TS hiện có và nguồn hình thành TS đó của doanh  nghiệp tại 1 thời điểm nhất định

TÀI SẢN

A. Tài sản ngắn hạn

Mã số 100 = Mã số 110 + Mã số 120 + Mã số 130 + Mã số 140 + Mã số 150.

I.  Tiền và các khoản tương đương tiền:

Phản ánh toàn bộ số tiền hiện có tại doanh nghiệp bao gồm : Dư Nợ Tk 111. TK 112. TK 113

II. Đầu tư TC ngắn hạn

Mã số 120 = Mã số 121+ Mã số 122 + Mã số 123. (trước đây theo QĐ là 121 + 129)

+ Chứng khoán kinh doanh (Mã số 121)

+ Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (Mã số 122)

+ Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (Mã số 123)

III. Các khoản phải thu ngắn hạn (130)

 Mã số 130 = Mã số 131 + Mã số 132 + Mã số 133 + Mã số 134 + Mã số 135 + Mã số 136 + Mã số 137 + Mã số 139.(trước đây không có 136, 137)

1. Phải thu khách hàng : Dư Nợ 131

2. Trả trước cho người bán : Dưu Nợ TK 331

3. Phải thu khác Nợ 138

4. Dự phòng các khoản phải thu ngắn hạn khó đòi : Dư Có TK 139

IV. Hàng tồn kho (140)

1. Hàng tồn kho : Dư nợ tk 152 , 153, 154, 155, 156, 157

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho : Dư có TK 159 ngắn hạn

V. Tài sản ngắn hạn khác

1. Thuế GTGT được khấu trừ : Nợ 1331

2. Thuế và các khoản phải thu nhà nước : Nợ 3331

3. Tài sản ngắn hạn khác : Dự Nợ 141, 142, 138 ( ngắn hạn)

B. Tài sản dài hạn (Mã số 200)

 

Mã số 200 = Mã số 210 + Mã số 220 + Mã số 230 + Mã số 240 + Mã số 250 + Mã số 260.

 

- Các khoản phải thu dài hạn (Mã số 210)

 

Mã số 210 = Mã số 211 + Mã số 212 + Mã số 213 + Mã số 214 + Mã số 215 + Mã số 216 + Mã số 219.        

- Các khoản phải thu dài hạn (Mã số 210)

Mã số 210 = Mã số 211 + Mã số 212 + Mã số 213 + Mã số 214 + Mã số 215 + Mã số 216 + Mã số 219.          

Phải thu dài hạn của khách hàng (Mã số 211)

Trả trước cho người bán dài hạn (Mã số 212)

Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc (Mã số 213)

Phải thu nội bộ dài hạn (Mã số 214)

+ Phải thu về cho vay dài hạn (Mã số 215)

+ Phải thu dài hạn khác (Mã số 216)

+ Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (Mã số 219)

 

 

 

 

I. TSCĐ

1. Nguyên giá TSCĐ: Dư Nợ 211

2. Giá trị hao mòn lũy kế : Dư Có 214: Ghi âm

3. Chi phí XDCB dỡ dang: Nợ TK 2411, 2143

II. Bất động sản đầu tư

1. Nguyên Giá : Dư Nợ tk 217

2. Hao mòn lũy kế: Dư có TK 2147

III. Các khoản đầu tư TC dài hạn : 

1. Đầu tư TC dài hạn: Dư Nợ Tk 221, 222, 228

2. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn: Dư có TK 229

IV: Tài sản dài hạn khác:  

1. Phải thu dài hạn : Dư nợ TK 138 dài hạn

2. TS dài hạn khác : Dư nợ TK 242, 244

3. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi : Dư có TK 159 dài hạn

NGUỒN VỐN

A. Nợ phải trả

I. Nợ ngắn hạn

1. Vay ngắn hạn: Dư có TK 311

2. Phải trả cho người bán : Dư có tk 331

3. Người mua trả tiền trước : Dư có tk 131

4. Thuế Và các khoản phải nộp nhà nước : Dư có tk 333

5. Phải trả người lao động : DƯ CÓ TK 334

6. Chi phí phải trả: Dư có TK 335

7. Các khoản phải trả ngắn hạn : Dư có 338. 138 ( ngắn hạn)

8. Dự phòng phải trả ngắn hạn : Dư có Tk 3521

B. Vốn chủ sở hữu

I. Vốn chủ sở hữu

1. Vốn đầu tư chủ sở hữu: Dư có TK 4111

2. Thặng dư vốn cổ phần : Dư có TK 4112

3. Vốn khác của CSH : Dư có TK 4118

4. Cổ phiếu quỹ : Dư có TK 419

5. Chênh lệch tỷ giá hối đối : Dư có 413 

6. Các quỹ thuộc vốn CSH : Dư có 418

7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối : Dư có TK 421

II. Quỹ khen thưởng phúc lợi : Dư có TK 353

LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ DỰA TRÊN BẢNG CÂN DỐI PHÁT SINH

Chỉ tiêu [01] : Lấy số phát sinh bên Có TK 131

Chỉ tiêu [02] : Lấy số phát sinh bên Nợ TK 331 ( Ghi âm)

Chỉ tiêu [03] : Lấy số phát sinh bên Nợ TK 334 (Ghi âm)

Chỉ tiêu [06] : Phát sinh của : Nợ 111 + Nợ 112 - Có 411 - Chỉ tiêu [01]

 Chỉ tiêu [07] : Phát sinh của :- ( Có 111+ Có 112+ Chỉ tiêu [02] + Chỉ tiêu [03] + Chỉ tiêu [21])

Chỉ tiêu [21] : Lấy số phát sinh bên Nợ TK 211( ghi âm)

Chỉ tiêu [31] : Lấy số phát sinh bên có Tk 411

Mẫu 03: Dn Lưu chuyển tiền tệ ( Theo phương pháo trực tiếp)

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác : tổng số tiền đã thu được lấy từ bên Nợ TK 111,112,113 có số TK đối ứng 511, 515, 3331, 131, 3387 - các khoản đối ứng 521, 532, 3331 lấy bên Có TK 111, 112
2. Tiền trả cho người bán ... Lấy bên Có Tk 111, 112,113 có số TK đối ứng là 151,152,153,154,121,1331,142,242,627,642,331...( ghi âm)
3. Trả cho người lao động Lấy từ bên Có TK 111,112,113 có TK đối ứng 334 (Ghi âm)
4. Trả lãi vay : không phân biệt lãi vạy kỹ trước trong kỳ hay trước lãy vay lấy từ bên Có TK 111, 112, 113 có TK dối ứng 635, 335 ( Ghi âm)
5. Chi nộp thuế TNDN: Lấy từ bên có 111,112,113 có số TK đối ứng

6. Tiền thu khác từ HĐ KĐ+D : Lấy từ bên Nợ Tk 111,112,113 có số TK đối ứng 

Thu về bồi dưỡng, phạt, thưởng, các khoản thu khác .... 711,33311,141

image dongdau

Xem thêm chi tiết tại đây :

1. Hướng dẫn lập bảng cân đối kế toán

2. Hướng dẫn lập báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 

 

MỜI BẠN XEM THÊM KHÓA HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH 

HA

 

phamthimyhao

VUI LÒNG LIÊN HỆ ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ

- Chat tư vấn qua facebook : https://www.facebook.com/dayketoanthuchanhthucte

1. Hotline: (028) 38 336 446

2. Tel: 0918 867 446 (vina) ; 0962 283 630 (viettel)

3. Yahoo chat online: hocketoanthuchanh

4. Email: hocketoanthuchanh@yahoo.com

5. Skype: giasuketoantruong

 

* ĐỊA CHỈ GHI DANH VÀ HỌC TẠI QUẬN 1:

17 Tôn Thất Tùng, Phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Hồ Chí Minh


* ĐỊA CHỈ GHI DANH VÀ HỌC TẠI QUẬN TÂN BÌNH
 
(GẦN CÔNG VIÊN GIA ĐỊNH VÀ SÂN BAY TÂN SƠN NHẤT):

123 Bạch Đằng, Phường 2, Quận Tân Bình, TPHCM

 

 

 

Thêm bình luận


Comments 

 
avatar
#54 doanthanhliem 2017-10-13 21:36
Gui file nay vao mail:
Cam on chi
Quote
 
 
avatar
#53 doanthanhliem 2017-10-13 21:35
C gui cho em file nay vao mail nhe. Cam on chi
Quote
 
 
avatar
#52 Thu Thảo 2017-10-07 15:12
chị ơi gửi cho e file này vào mail được k ạ
Quote
 
 
avatar
#51 Doan hoa 2017-07-10 21:05
Cho minh xin file tong hop cac thu thuật kế toán cần nhớ với ạ. Nhưng lưu ý hay dùng ấy ạ.e cảm ơn. Mail e la tranngocvubao25
Quote
 
 
avatar
#50 nguyễn thị mộng cầm 2017-07-03 14:29
chị ơi cho em xin với ạ mail em là nguyenthimongca

Em cám ơn chị nhiều lắm!
Quote
 
 
avatar
#49 Nguyễn Thị Diễm 2016-11-24 12:57
Chị ơi cho em xin file kiến thức cần nhớ với ạ,và cho em xin thêm file bảng thời gian cụ thể mà kế toán cần nộp cho cơ quan thuế với ạ
Quote
 
 
avatar
#48 phan quy 2016-10-20 18:45
chi co the goi file kien thuc co ban vao mail ddc ko a
Quote
 
 
avatar
#47 Đinh Linh 2016-09-09 13:08
Cho e xin 1 bản với ạ
Quote
 
 
avatar
#46 Huynh van da 2016-08-12 19:26
Cho em xinh tài liệu trên ạh, cảm ơn chị
Quote
 
 
avatar
#45 Nguyễn Thị Thùy 2016-08-05 19:41
Cho mình xin với ạ : Thuynguyen29899
Quote
 
 
avatar
#44 Nguyễn Minh Hằng 2016-06-22 16:46
cho mình xin với :
Quote
 
 
avatar
#43 Hoàng thu dược 2016-06-21 23:26
Ban gui cho minh xin với nhe! Cảm ơn ban rat nhieu.
Quote
 
 
avatar
#42 trần hồng 2016-06-15 10:08
chic ơi cho e xin file với ạ . cảm ơn c ạ
Quote
 
 
avatar
#41 NGUYEN THI MEN 2016-05-24 13:28
CHO MÌNH XIN VỚI NHÉ MAIL :
Quote
 
 
avatar
#40 Lê Vân 2016-05-24 11:05
:-) anh, chi gửi bai này e xin vs a. Thanks anh, chi
Quote
 
 
avatar
#39 Lê Vân 2016-05-24 11:04
Anh, chi gửi e xin bài này với a. Thanks anh, chi.
Quote
 
 
avatar
#38 xuân Mai 2016-05-24 09:51
cho e hoi doanh nghiệp đang hoạt động có bào cáo tình hình sử dụng lao động ko
Quote
 
 
avatar
#37 Trần Mỹ Dung 2016-05-14 17:21
chị ơi gởi e bài này qua gmail mydungtran470@g mai.com với ạ. e cảm ơn c nhiều
Quote
 
 
avatar
#36 Hoang thu 2016-04-19 15:24
:-) gửi giúp e bài nay qua gmail
E cám ơn rất nhiều
Quote
 
 
avatar
#35 trân 2016-04-13 11:07
gửi cho e kiến thức cần nhớ này với nha chị, e cảm ơn chị
Quote