Danh mục mã số ngành kinh tế ( loại, khoản) | Bài viết hay

Cảm nhận học viên

Cảm nhận sau khi học xong khóa học của bạn Bảo Ngọc

News image

Lớp học mang lại nhiều kiến thức thực tế, không khí vui tươi, được sự hỗ trợ rất nhiệt tình của các anh chị tại Trung Tâm Gia Sư Kế ...

Cảm nhận của các bạn học viên sau khóa học kế toán thực hành

News image

Cám ơn các bạn Hoàng Anh và bạn Tú Duyên đã tin tưởng vào uy tín của Gia sư kế toán trưởng. Sau đây là đôi dòng cảm nhận của ...

Tìm thông tin trong web bằng Google

1. Tư vấn học tại Quận 1

Hotline: 0962 283 630 - Tel: (028) 38 336 446

 

2. Tư vấn học tại Quận Tân Bình

Hotline: 0918 867 446 - Tel: (028) 38 336 446

 

3. Hỗ trợ tư vấn các khóa kế toán dạy kèm tại nhà học viên, dạy qua internet hoặc tại DN

Hotline: 0918 867 446 - Tel: (028) 38 336 446

 

4. Chat Skype online đến chúng tôi

Khóa học cho kế toán mới xin việc

Khóa học làm kế toán tổng hợp thực hành

News image

Bạn đang lo lắng liệu khối lượng kiến thức hiện tại có đáp ứng được yêu cầu của nhà tuyển dụng không? Hay bạn đang mong muốn một mức lương ...

Khóa dạy làm kế toán thuế, lập sổ sách

Như các bạn đã biết thuế là nguồn thu chủ yếu của nhà nước trong khi đó các DN thì luôn yêu cầu kế toán phải làm sao để DN ph...

Khóa dạy làm kế toán thanh toán, công nợ

Cung cấp cho học viên những kiến thức từ căn bản đến nâng cao về nghiệp vụ phần hành kế toán thanh toán, đáp ứng nhu cầu công việc thực tế...

Khóa dạy kèm kế toán kho, tính giá thành

Cung cấp cho học viên những kiến thức từ căn bản đến nâng cao về nghiệp vụ phần hành kế toán kho, hướng dẫn phương pháp tính gia thành theo ...

Công cụ quan trọng dành cho kế toán

Việc làm kế toán (hỗ trợ học viên)

Tuyển kế toán nhập liệu thời vụ và kế toán tổng hợp

News image

Tuyển kế toán nhập liệu thời vụ và kế toán tổng hợp. Đối tác trung tâm đang cần tuyển gấp các bạn nhanh chóng ứng tuyển ...

Tuyển sinh viên thực tập kế toán - Có hỗ trợ làm báo cáo thực tập

News image

Tuyển sinh viên thực tập kế toán - Có hỗ trợ làm báo cáo thực tập. Việc làm kế toán mới vừa cập nhật các bạn xem nộp hồ sơ ...

Tuyển dụng kế toán Part-time

News image

Tuyển dụng kế toán Part-time. Xem thông tin phù hợp các bạn liên hệ ứng tuyển ngay ...

dang-ky-hoc

uu-dai-danh-sinh-vien-ke-toan

 

 

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterToday2463
mod_vvisit_counterYesterday4951
mod_vvisit_counterThis week36959
mod_vvisit_counterLast week36720
mod_vvisit_counterThis month111207
mod_vvisit_counterLast month157681
mod_vvisit_counterAll days12553347



Danh mục mã số ngành kinh tế ( loại, khoản)

Danh mục mã số ngành kinh tế ( loại, khoản)

 Tra cứu mã chương loại khoản để nộp thuế - Danh mục mã chương, loại, khoản, mã NDKT được ban hành kèm theo phụ lục số 01, 02, 03 quyết định số 33/2008/QĐ-BTC. Bài viết xin trích dẫn để quý vị và các bạn tiện tham khảo và tra cứu khi cần thiết

>> Danh mục mã chương

>> Danh mục mã số ngành kinh tế (Loại, khoản)

>> Danh mục mã nội dung kinh tế NDKT (Mục, tiểu mục)

Để tải 3 danh mục mã chương, mã số ngành kinh tế, mã nội dung kinh tế các bạn chat với tư vấn viên giờ hành chính nha

1. Cách ghi mã Nội dung kinh tế ( click vào nha)

2. Hướng dẫn cách lấy mã chương  ( click vào nha)

3. Danh mục mã số ngành kinh tế ( loại, khoản) (xem chi tiết ở dưới)

Phân loại theo ngành kinh tế (viết tắt là Loại, Khoản) là dựa vào tính chất hoạt động kinh tế (ngành kinh tế quốc dân) để hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước. Loại được xác định trên cơ sở tính chất hoạt động của ngành kinh tế cấp I; Khoản được xác định trên cơ sở tính chất hoạt động của ngành kinh tế cấp II hoặc cấp III theo phân ngành kinh tế quốc dân nhằm bảo đảm yêu cầu quản lý ngân sách nhà nước.

Danh mục mã số ngành kinh tế ( loại, khoản)

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Loại

010

NÔNG NGHIỆP - LÂM NGHIỆP - THUỶ SẢN

 

Khoản

011

Trồng trọt

 - Bao gồm tất cả các hoạt động có liên quan tới trồng trọt các loại cây ngắn ngày hoặc dài ngày: cây lúa, cây lương thực khác, cây công nghiệp, cây dược liệu, cây ăn quả và các loại cây khác...

     

 - Phản ánh cả hoạt động sự nghiệp kinh tế, điều tra... thuộc ngành trồng trọt

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Khoản

012

Chăn nuôi

 - Bao gồm tất cả các hoạt động liên quan đến chăn nuôi các loại gia súc, gia cầm và các loại chăn nuôi khác;

     

 - Phản ánh cả hoạt động sự nghiệp kinh tế, điều tra... thuộc ngành chăn nuôi

Khoản

013

Trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp

 - Hoạt động kết hợp trồng trọt và chăn nuôi nhưng không có hoạt động nào chiếm hơn 66% giá trị sản xuất của đơn vị

Khoản

014

Hoạt động dịch vụ nông nghiệp

 - Bao gồm tất cả các hoạt động có liên quan: bảo vệ thực vật, kích thích tăng trưởng, chống sâu bệnh, bảo quản tinh đông viên, giống; hoạt động kiểm dịch, phân loại sản phẩm, thuê máy móc, thiết bị nông nghiệp, các hoạt động thầu khoán trong nông nghiệp; hoạt động bảo vệ động vật đối với loại hình trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp...;

     

 - Hoạt động khuyến nông

Khoản

015

Hoạt động thú y

Bao gồm hoạt động bảo vệ, chăm sóc các loại động vật

Khoản

016

Thuỷ lợi và các hoạt động dịch vụ có liên quan

Bao gồm hệ thống thuỷ lợi, hồ đập, kênh mương tưới tiêu phục vụ nông nghiệp; phản ánh cả hoạt động sự nghiệp kinh tế, điều tra, bảo dưỡng sửa chữa các tuyến đê, công trình thuỷ lợi…

Khoản

017

Trồng rừng và chăm sóc rừng

Phản ánh các hoạt động trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng

Khoản

018

Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp

Bao gồm cả hoạt động khuyến lâm

Khoản

021

Hoạt động định canh, định cư và kinh tế mới

 

Khoản

022

Khai thác thủy sản

 - Bao gồm đánh bắt thủy hải sản trong tất cả các loại nguồn nước, chế biến thủy sản ngay trên tàu...

Khoản

023

Nuôi trồng thuỷ sản

 - Phản ánh cả hoạt động sự nghiệp kinh tế: khuyến ngư, điều tra, khoanh nuôi, bảo vệ nguồn lợi thủy sản...

Khoản

024

Khai thác gỗ và lâm sản khác; thu nhặt sản phẩm từ rừng;... và dịch vụ liên quan

 

Loại

040

CÔNG NGHIỆP KHAI KHOÁNG

 

Khoản

041

Khai thác và thu gom than cứng, than non và than bùn

 - Bao gồm cả hoạt động làm sạch, tuyển chọn, nghiền, sàng, phân loại than, sản xuất than bánh của tất cả các loại than

Khoản

042

Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

 - Phản ánh hoạt động khai thác giếng dầu bằng các phương pháp, khai thác sản xuất khí đốt tự nhiên, kể cả hoạt động hóa lỏng; bao gồm cả hoạt động xử lý như gạn, chắt khử muối, khử nước, khử tạp chất và một số quy trình khác nhưng không làm thay đổi đặc trưng cơ bản của sản phẩm

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Khoản

043

Khai thác quặng sắt

 

Khoản

044

Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)

- Bao gồm cả tuyển chọn, nghiền đập, sàng lọc và các hoạt động khác có liên quan đến khai thác quặng...

Khoản

045

Khai thác quặng kim loại quý hiếm

- Bao gồm cả tuyển chọn, nghiền, đập, rửa, sàng lọc, tách quặng bằng các phương pháp

Khoản

046

Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét

 

Khoản

047

Khai khoáng chưa được phân vào đâu

 - Bao gồm khoáng hóa chất, khoáng phân bón, khai thác muối...

Khoản

048

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên

 - Bao gồm khoan định hướng, xây dựng dàn khoan, trát bờ giếng, bơm giếng dầu...

Khoản

069

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác

 - Phản ánh cả các hoạt động điều tra thăm dò, khảo sát phục vụ cho hoạt động khai thác mỏ và quặng khác

Loại

070

CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO

 

Khoản

071

Sản xuất chế biến thực phẩm.

 - Bao gồm các hoạt động giết mổ, chế biến, đóng gói, bảo quản, ướp lạnh các loại thịt, thủy sản, rau quả, dầu và mỡ động, thực vật; chế biến sữa, các sản phẩm từ sữa; sản xuất các loại bánh từ bột, sản xuất đường, sản xuất ca cao, sôcôla, mứt, kẹo, sản xuất mỳ ống, mỳ sợi; sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản...

Khoản

072

Sản xuất đồ uống

 - Bao gồm các loại: rượu, bia, nước ngọt, nước khoáng và nước uống không cồn...

Khoản

073

Sản xuất sản phẩm thuốc lá

 

Khoản

074

Sản xuất sợi, dệt vải, sản xuất hàng dệt khác và hoàn thiện sản phẩm dệt

 - Bao gồm tất cả các hoạt động sản xuất sản phẩm từ nguyên liệu vải, sợi...

Khoản

075

Sản xuất trang phục

 - Bao gồm cả sản xuất sản phẩm từ da, lông thú, sản xuất trang phục dệt kim, đan móc…

Khoản

076

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan

 - Bao gồm: Thuộc, sơ chế da; sản xuất vali, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da, lông thú; sản xuất giày dép

Khoản

077

Sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết, bện

- Bao gồm cả hoạt động cưa, xẻ; sản xuất các sản phẩm dùng trong xây dựng; sản xuất các loại giường, bàn, tủ và các sản phẩm khác từ gỗ, song, tre, mây...

Khoản

078

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy

- Bao gồm sản xuất bột giấy, giấy, bìa, giấy nhăn, bao bì, các loại giấy khác như giấy than, giấy vệ sinh từ các nguyên liệu khác nhau

Khoản

081

In, sao chép bản ghi các loại

 - Bao gồm cả các loại dịch vụ như đóng sách, sắp chữ, khắc bản in…; sao chép bản ghi các loại

Khoản

082

Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế

 

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Khoản

083

Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

 - Bao gồm sản xuất hoá chất cơ bản, sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ, các dạng nhựa và cao su tổng hợp; thuốc trừ sâu, trừ cỏ, các loại sơn, vécni, mực in, matít, sản xuất sản phẩm mỹ phẩm, xà phòng, các chất tẩy rửa khác; sản xuất sợi nhân tạo

Khoản

084

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu

- Bao gồm cả băng, bông y tế, chỉ khâu trong y tế, xi măng dùng trong nha khoa...

Khoản

085

Sản xuất các sản phẩm từ cao su

 

Khoản

086

Sản xuất các sản phẩm từ nhựa (plastic)

 

Khoản

087

Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác

 - Bao gồm sản xuất thuỷ tinh; gốm sứ và vật liệu chịu lửa và không chịu lửa; sản xuất xi măng, vôi, bê tông...

Khoản

088

Sản xuất kim loại

 - Bao gồm: Sản xuất sắt, thép, gang, kim loại màu và kim loại quý

Khoản

091

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)

 - Bao gồm sản xuất các cấu kiện kim loại, sản xuất vũ khí đạn dược, các sản phẩm khắc bằng kim loại; các dịch vụ, gia công kim loại

Khoản

092

Sản xuất sản phẩm điện tử, và sản phẩm quang học

 - Bao gồm cả sản xuất đồng hồ. Riêng sản xuất sản phẩm máy vi tính hạch toán vào Khoản 261

Khoản

093

Sản xuất thiết bị điện

 

Khoản

094

Sản xuất máy móc, thiết bị chưa phân được vào đâu

 - Bao gồm: Sản xuất tua bin, động cơ (trừ động cơ máy bay, ô tô và mô tô xe máy); thiết bị sử dụng năng lượng; máy bơm, máy nén; sản xuất bi, hộp số, các bộ phận truyền chuyển động; sản xuất lò nướng, lò luyện; sản xuất máy thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính); sản xuất dụng cụng cầm tay chạy bằng mô tơ và khí nén,... Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp; máy công cụ, máy luyện kim, máy khai thác mỏ và xây dựng; máy chế biến thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc y tế; máy cho ngành dệt, may, sản xuất các thiết bị khác

Khoản

095

Sản xuất xe có động cơ

Bao gồm sản xuất xe có động cơ và rơ moóc

Khoản

096

Sản xuất phương tiện vận tải khác

Bao gồm: Đóng tàu thuyền, xe lửa, xe điện, máy bay, tàu vũ trụ, xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội; sản xuất mô tô, xe máy, xe đạp,…

Khoản

097

Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế

 

Khoản

099

Công nghiệp chế biến, chế tạo khác

Bao gồm: sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn, sản xuất nhạc cụ, sản xuất dụng cụ thể dục thể thao, sản xuất đồ chơi, trò chơi, sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế,…

Khoản

101

Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị

 

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Khoản

102

Hoạt động khuyến công

Dùng để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách của các hoạt động khuyến công theo chế độ quy định.

Loại

130

SẢN XUẤT, PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ

 

Khoản

131

Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

 - Bao gồm sản xuất, tập trung, truyền tải và phân phối điện để bán cho các đơn vị sản xuất kinh doanh và các hộ gia đình của tất cả các nguồn thủy điện, nhiệt điện, điện hạt nhân...

Khoản

132

Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống

Không bao gồm hoạt động khai thác khí đốt tự nhiên đã hạch toán ở Khoản 042

Khoản

133

Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá

 

Khoản

134

Khai thác lọc và phân phối nước

- Dùng trong sinh hoạt và dùng cho các hoạt động khác (loại trừ các hoạt động tưới tiêu nông nghiệp và các hoạt động xử lý nước thải)

Khoản

159

Các hoạt động khác có liên quan

 

Loại

160

XÂY DỰNG

 - Các khoản của loại này chỉ dùng để phản ánh hoạt động của các đơn vị thuộc ngành xây dựng (lưu ý các khoản chi về xây dựng cơ bản của các đơn vị và tổ chức được cấp vốn ngân sách nhà nước thì hạch toán Loại, Khoản thích hợp)

Khoản

161

Xây dựng nhà các loại

 

Khoản

162

Xây dựng công trình đường sắt

 

Khoản

163

Xây dựng công trình đường bộ

 

Khoản

164

Xây dựng công trình công ích

 

Khoản

165

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

 

Khoản

166

Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng

 

Khoản

167

Kiến thiết thị chính

 - Phản ánh các hoạt động sự nghiệp thị chính: duy tu, bảo dưỡng hệ thống đèn chiếu sáng, vỉa hè của đô thị, giao thông nội thị, công viên và các hoạt động sự nghiệp thị chính khác

Khoản

168

Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác

 - Không bao gồm hoạt động kiến thiết thị chính đã được hạch toán vào Khoản 167

Khoản

171

Hoàn thiện công trình xây dựng

 

Khoản

189

Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

 

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Loại

190

BÁN BUÔN, BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC

 

Khoản

191

Hoạt động kinh doanh xuất, nhập khẩu

 

Khoản

192

Dự trữ vật tư, thiết bị, hàng hóa và dịch vụ bảo quản

 - Bao gồm các khoản dự trữ của các ngành hạch toán theo Loại, Khoản thích hợp (không bao gồm hoạt động dự trữ quốc gia được hạch toán vào Khoản 353)

Khoản

193

Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác

 

Khoản

194

Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

 

Khoản

195

Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)

 

Loại

220

VẬN TẢI, KHO BÃI

* Phần thu: phản ánh thu từ hoạt động kinh doanh vận tải của tất cả các loại phương tiện, thu sự nghiệp và các khoản thu khác của các hoạt động giao thông vận tải

Khoản

221

Vận tải đường sắt

* Phần chi: phản ánh các khoản chi xây dựng cơ bản, chi sự nghiệp duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, đảm bảo an toàn giao thông và các khoản chi khác có liên quan tới các hoạt động giao thông vận tải

Khoản

222

Vận tải bằng xe buýt

* ­Khi có phát sinh thu, chi hạch toán tương ứng với từng Khoản của Loại này

Khoản

223

Vận tải đường bộ khác

 

Khoản

224

Vận tải đường ống

 - Phản ánh hoạt động vận tải các loại hàng hóa, vật liệu xây dựng... (loại trừ phân phối khí tự nhiên hoặc khí được sản xuất vận tải bằng đường ống, hạch toán Khoản 132)

Khoản

225

Vận tải ven biển và viễn dương

 

Khoản

226

Vận tải đường thuỷ nội địa

 

Khoản

227

Vận tải hàng không

 

Khoản

228

Kho bãi và lưu giữ hàng hoá

 

Khoản

231

Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải

 - Bao gồm các hoạt động có liên quan tới vận tải hành khách và hàng hóa như: ga tàu hỏa, bến bãi để xe, điều khiển giao thông, hoa tiêu, dẫn tàu, trạm cân, đăng kiểm phương tiện giao thông; bốc xếp hàng hoá...

Loại

250

THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

 

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Khoản

251

Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác

 

Khoản

252

Hoạt động phát thanh

 

Khoản

253

Hoạt động truyền hình

 

Khoản

254

Hoạt động thông tấn

 

Khoản

255

Hoạt động viễn thông

Bao gồm hoạt động thông tin qua dây cáp, phát sóng, tiếp âm, vệ tinh, điện thoại, điện báo, Internet và bảo dưỡng mạng lưới thông tin...

Khoản

256

Hoạt động bưu chính và chuyển phát

Bao gồm hoạt động thu nhận, vận chuyển và phân phát thư tín, bưu kiện, tem thư... trong và ngoài nước

Khoản

257

Hoạt động sản xuất phần cứng máy vi tính

Bao gồm máy tính các loại, các thiết bị ngoại vi...

Khoản

258

Hoạt động sản xuất phần mềm máy vi tính

Bao gồm phần mềm đóng gói, phần mềm hoàn chỉnh chưa đóng gói, Module chương trình, phần mềm nhúng, phần mềm theo đơn đặt hàng, xây dựng trang web,...

Khoản

261

Hoạt động sản xuất các phương tiện phục vụ hoạt động công nghệ thông tin

 

Khoản

262

Hoạt động sản xuất thiết bị truyền dẫn, linh kiện, phụ kiện phục vụ hoạt động công nghệ thông tin

 

Khoản

263

Sản xuất lưu trữ thông tin điện tử

Bao gồm tạo lập thông tin điện tử, tạo lập nội dung điện tử…

Khoản

279

Dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan công nghệ thông tin

 

Loại

280

HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

 

Khoản

281

Hoạt động điều tra, quan trắc, áp dụng tiến bộ kỹ thuật, mô hình quản lý về phát triển và bảo vệ môi trường

 

Khoản

282

Hoạt động xử lý chất thải rắn

Gồm cả các hoạt động thu gom, xử lý, chôn, đốt chất thải rắn và khắc phục ô nhiễm chất rắn

Khoản

283

Hoạt động xử lý chất thải lỏng

Gồm các hoạt động thu gom, xử lý nước thải và khắc phục ô nhiễm chất lỏng

Khoản

284

Hoạt động xử lý chất thải khí, khắc phục ô nhiễm không khí

 

Khoản

285

Hoạt động bảo vệ môi trường do tác động của tiếng ồn

 

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Khoản

286

Hoạt động bảo vệ môi trường do tác động của phóng xạ, xử lý chất độc hoá học và ô nhiễm chất độc hoá học

 

Khoản

287

Hoạt động bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (Khu bảo tồn thiên nhiên, Vườn quốc gia)

 

Khoản

309

Hoạt động bảo vệ môi trường khác

Bao gồm cả hoạt động điều phối, giám sát, kiểm tra chất lượng chuyên ngành bảo vệ môi trường (không thuộc hoạt động thanh tra theo Luật Thanh tra)

Loại

310

DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG

 

Khoản

311

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày

Bao gồm hoạt động của khách sạn, biệt thự, nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ, phòng trọ

Khoản

312

Cơ sở lưu trú khác

Bao gồm hoạt động của ký túc xá học sinh, sinh viên, chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm,…

Khoản

313

Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động

Bao gồm hoạt động của nhà hàng, quán ăn, dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác

Khoản

314

Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác

 

Khoản

315

Dịch vụ phục vụ đồ uống

Bao gồm hoạt động của quán rượu, bia, quầy bar và dịch vụ phục vụ đồ uống khác

Loại

340

TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM

 

Khoản

341

Hoạt động của ngành ngân hàng

 

Khoản

342

Hoạt động của thị trường chứng khoán

 

Khoản

343

Các hoạt động trung gian tài chính khác

 - Bao gồm hoạt động của các thị trường tài chính khác; chi cho các quỹ hỗ trợ phát triển kinh tế; cho vay của Chính phủ để đầu tư phát triển và cho vay lại; hỗ trợ cho kinh doanh của các công ty tài chính; chi tham gia góp vốn của Chính phủ Việt Nam với các liên doanh nước ngoài và các đối tác khác trong lĩnh vực tài chính - tín dụng...

Khoản

344

Hoạt động của kinh doanh bảo hiểm

Bao gồm cả tái bảo hiểm

Khoản

345

Các biện pháp tài chính

* Phần thu: - Phản ánh các khoản thu huy động, đóng góp tự nguyện (bằng tiền, hiện vật) và thu vay (tín phiếu, trái phiếu, công trái...) của dân và các tổ chức kinh tế trong nước theo quy định của Nhà nước

     

 - Thu từ quỹ dự trữ tài chính theo quyết định của cấp có thẩm quyền

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

     

 - Thu bán tài sản nhà nước, thu hồi vốn cũ của các doanh nghiệp, thu thanh lý tài sản của các đơn vị hành chính - sự nghiệp và thu do cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước

     

 - Một số khoản thu khác do các cá thể nộp như: thuế nhà đất, thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ, lệ phí giao thông...

     

 * Phần chi: Chi trả nợ cả gốc và lãi các khoản vay trong nước, chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

Khoản

346

Quan hệ giữa các cấp ngân sách

 - Phản ánh thu - chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách: số bổ sung, thưởng vượt dự toán thu và các khoản thu, chi khác (nếu có)

Khoản

347

Kết dư ngân sách

 - Kết dư sau khi đã trích quỹ dự trữ tài chính theo quyết định của cấp có thẩm quyền, số kết dư còn lại được chuyển vào thu ngân sách

Khoản

348

Quan hệ tài chính với nước ngoài

 - Phản ánh những giao dịch về tài chính của Chính phủ Việt Nam với các tổ chức và Chính phủ các nước theo các hiệp định ký kết về: vay (trả) nợ, viện trợ, hợp tác lao động với nước ngoài, lưu học sinh nước ngoài tại Việt Nam...

Khoản

351

Quan hệ tài chính với các tổ chức và cá nhân nước ngoài

 - Phản ánh thu, chi những khoản viện trợ không thuộc các hiệp định ký kết của Chính phủ

Khoản

353

Hoạt động quản lý quỹ dự trữ quốc gia

Hoạt động dự trữ và dịch vụ bảo quản hàng hoá dự trữ quốc gia của Cục Dự trữ Quốc gia, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ và các cơ quan khác được giao nhiệm vụ

Khoản

369

Quan hệ tài chính khác

 - Phản ánh thu, chi khác của ngân sách nhà nước: chi phí cho in ấn và đổi tiền... thu các khoản phạt, tịch thu. Chi thưởng cho các đối tượng phát hiện tham ô và vi phạm pháp luật, chi hỗ trợ các đơn vị thuộc ngân sách cấp khác, chi trả các khoản thu năm trước

     

 - Thu, chi phát sinh do chênh lệch tỷ giá ngoại tệ hạch toán

     

 - Các hoạt động thu, chi khác của ngân sách nhà nước không thể phân được vào các ngành

Loại

370

HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ

 

Khoản

371

Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật

 - Bao gồm các nghiên cứu cơ bản, ứng dụng khoa học trong các lĩnh vực: toán học, vật lý, thiên văn, hóa học, khoa học trái đất, khoa học sự sống, y học, nông nghiệp... và các hoạt động khoa học khác

Khoản

372

Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn

 - Bao gồm các nghiên cứu cơ bản, ứng dụng và phát triển khoa học trong các lĩnh vực: kinh tế, tâm lý, luật pháp, ngôn ngữ, nghệ thuật... (loại trừ nghiên cứu thị trường hạch toán vào Khoản 431)

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Khoản

373

Hoạt động khoa học - công nghệ khác

 - Bao gồm cả điều tra cơ bản thuộc tất cả các ngành khoa học (được bố trí dự toán từ nguồn kinh phí nghiên cứu khoa học)

Khoản

374

Hoạt động nghiên cứu về môi trường

 

Loại

400

HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

 

Khoản

401

Kinh doanh bất động sản

 - Phản ánh các hoạt động mua bán, cho thuê và quản lý bất động sản thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê như: các khu nhà ở, mua bán đất ở, đất phục vụ cho việc cắm trại, nghỉ mát...

Khoản

402

Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản

 - Hoạt động liên quan đến tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản

Loại

430

HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ

 

Khoản

431

Các hoạt động tư vấn về pháp luật, kế toán, kiểm toán, thuế, thẩm định giá tài sản, nghiên cứu thị trường, thăm dò dư luận xã hội, tư vấn về quản lý và kinh doanh

 

Khoản

432

Các hoạt động điều tra, thăm dò, khảo sát, tư vấn trong các lĩnh vực: kinh tế, xã hội, nhân văn và điều tra khác

 - Phản ánh hoạt động điều tra, khảo sát của các sự nghiệp khác trong các lĩnh vực như: tư vấn về thăm dò, khảo sát địa chất, đo đạc địa giới, phân hạng ruộng đất, vẽ bản đồ (đo đạc - thành lập bản đồ địa hình và địa chính), đo đạc và cắm mốc biên giới, điều tra tài nguyên, khí tượng thủy văn và các hiện tượng thiên nhiên khác. Điều tra dân số, điều tra nhân trắc học và các loại điều tra khác.

Không hạch toán các khoản thu, chi từ hoạt động điều tra, quan trắc... đối với lĩnh vực môi trường do đã được hạch toán ở Khoản 281.

     

 - Lưu trữ hồ sơ địa chính và các sự nghiệp kinh tế khác như: hoạt động của các trung tâm thông tin các ngành (trừ trung tâm thông tin của ngành văn hóa)

Khoản

433

Quảng cáo (trừ in quảng cáo)

 

Khoản

434

Cho thuê các loại phương tiện vận tải

 - Không kèm người điều khiển (nếu có người điều khiển hạch toán ở Loại 220, Khoản tương ứng)

Khoản

435

Cho thuê máy móc, thiết bị các loại

 

Khoản

436

Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác

 

Khoản

437

Xử lý dữ liệu và các hoạt động có liên quan

 - Bao gồm cả hoạt động khai thác dữ liệu kinh tế, tài chính, thống kê, kỹ thuật...

Khoản

438

Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm

 

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Khoản

441

Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

 

Khoản

442

Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan

 

Khoản

459

Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác

 

Loại

460

HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ AN NINH - QUỐC PHÒNG, ĐẢM BẢO XÃ HỘI BẮT BUỘC

 

Khoản

461

Hoạt động của Đảng Cộng sản Việt Nam

 

Khoản

462

Hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội

 - Bao gồm: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân, Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng liên đoàn Lao động Việt Nam, Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật Việt Nam, Liên hiệp các Hội văn học nghệ thuật Việt Nam...

Khoản

463

Các hoạt động quản lý hành chính nhà nước

 - Phản ánh hoạt động hành chính - sự nghiệp của các cơ quan quản lý nhà nước thuộc Trung ương và địa phương và công tác quản lý các chính sách kinh tế - xã hội, thống kê, tài chính, dự trữ, thuế vụ, kho bạc, hải quan...

Khoản

464

Hoạt động quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục - đào tạo, văn hóa, xã hội

 

Khoản

465

Hoạt động quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực khác

 - Ban quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh,...

Khoản

466

Hoạt động quản lý nhà nước thuộc lĩnh vực điều phối và hỗ trợ các hoạt động kinh tế - xã hội có hiệu quả hơn

 - Phản ánh hoạt động quản lý nhà nước thuộc ngành địa chính, khí tượng thủy văn, biên giới...

Khoản

467

Hoạt động ngoại giao

 

Khoản

468

Hoạt động quốc phòng

 - Loại trừ các hoạt động nghiên cứu khoa học, đào tạo, y tế, sự nghiệp kinh tế... được hạch toán vào các Loại tương ứng

Khoản

471

Hoạt động trật tự, an ninh - xã hội

 - Loại trừ các hoạt động nghiên cứu khoa học, đào tạo, y tế... được hạch toán vào các Loại tương ứng

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Khoản

472

Hoạt động của các tổ chức xã hội

 - Bao gồm các tổ chức xã hội như: Hội Chữ thập đỏ, Hội Người mù, Hội Luật gia Việt Nam...

Khoản

473

Hoạt động của các tổ chức xã hội - nghề nghiệp

 - Hội Kiến trúc sư, Hội Nuôi ong, Hội Làm vườn...

Khoản

474

Hoạt động bảo đảm xã hội, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc

 - Bao gồm các hoạt động cung cấp tài chính và quản lý các chương trình bảo đảm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội, trợ cấp khó khăn, trợ cấp cho quỹ hưu trí... do Nhà nước tài trợ

Loại

490

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

Khoản

491

Giáo dục mầm non

- Bao gồm hoạt động nhà trẻ, mẫu giáo

Khoản

492

Giáo dục tiểu học

- Bao gồm cả các trường dạy trẻ có khuyết tật

Khoản

493

Giáo dục phổ thông trung học cơ sở

 

Khoản

494

Giáo dục trung học phổ thông

- Bao gồm cả trung học chuyên ban

Khoản

495

Giáo dục thường xuyên và hoạt động phục vụ cho giáo dục

- Bao gồm cả giáo dục chống mù chữ và bổ túc văn hóa, các hoạt động khác phục vụ cho giáo dục như: kiểm tra, giám sát quy chế thi cử, đại hội cháu ngoan Bác Hồ, chi thưởng cho các học sinh của các trường trung học phổ thông mà không thể chia tách được cho các cấp học

Khoản

496

Giáo dục kỹ thuật tổng hợp, hướng nghiệp dạy nghề trong các trường phổ thông

 

Khoản

497

Giáo dục trung học chuyên nghiệp

 

Khoản

498

Dạy nghề

 

Khoản

501

Đào tạo cao đẳng

 

Khoản

502

Đào tạo đại học

 

Khoản

503

Đào tạo sau đại học

- Bao gồm: đào tạo cao học và các loại đào tạo khác trên đại học

Khoản

504

Đào tạo lại và bồi dưỡng nghiệp vụ khác cho cán bộ, công nhân viên

 

Khoản

505

Đào tạo khác trong nước

 

Khoản

506

Đào tạo ngoài nước

 - Chỉ bao gồm các khoản chi cho đối tượng trong nước được hưởng theo chế độ đào tạo tại nước ngoài được ngân sách nhà nước đài thọ (học sinh nước ngoài học tập tại Việt Nam được hạch toán ở Khoản 348)

Loại

520

Y TẾ VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG XÃ HỘI

 

Khoản

521

Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá

 

Khoản

522

Hoạt động của các phòng khám, chữa bệnh

 

Khoản

523

Hoạt động y tế dự phòng

 

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Khoản

524

Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng

 

Khoản

525

Hoạt động điều dưỡng

 

Khoản

526

Hoạt động y tế khác

 

Khoản

527

Hoạt động thực hiện chính sách người có công với cách mạng

 - Phản ánh các hoạt động thực hiện công tác chính sách ưu đãi thương binh, liệt sĩ và người có công, bao gồm: chi các chế độ trợ cấp thường xuyên, một lần và lần đầu cho đối tượng hưởng ưu đãi, chi hoạt động của các đơn vị nuôi dưỡng, chăm sóc, điều dưỡng thương bệnh binh và người có công, công tác mộ, nghĩa trang, đài tưởng niệm liệt sĩ và các chế độ ưu đãi đặc thù khác

Khoản

528

Hoạt động xã hội khác

 - Phản ánh các hoạt động thực hiện các chính sách đối với đối tượng xã hội (người già không nơi nương tựa, trẻ em mồ côi, người tàn tật, lang thang, đối tượng tệ nạn xã hội...) bao gồm: chi tiền ăn, sinh hoạt phí cho đối tượng, chi hoạt động của các đơn vị nuôi dưỡng đối tượng tập trung

Khoản

531

Sự nghiệp bảo vệ và chăm sóc trẻ em

 

Khoản

532

Hoạt động khám, chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi theo quy định của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em

Dùng để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách liên quan đến khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi theo chế độ quy định của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em.

Khoản

533

Sự nghiệp gia đình

 

Loại

550

HOẠT ĐỘNG VĂN HÓA,  THỂ THAO VÀ GIẢI TRÍ

 

Khoản

551

Hoạt động điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình

Bao gồm hoạt động sản xuất phim, sản xuất chương trình truyền hình, hoạt động hậu kỳ, phát hình phim, chiếu phim

Khoản

552

Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc

 

Khoản

553

Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí

 

Khoản

554

Hoạt động triển lãm, thông tin thuộc lĩnh vực văn hóa, nhà văn hóa

 

Khoản

555

Hoạt động thư viện và lưu trữ

 

Khoản

556

Hoạt động bảo tồn, bảo tàng

- Phản ánh hoạt động của các bảo tàng, các công trình văn hóa...

Khoản

557

Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú

 

Khoản

558

Hoạt động xổ số

 

Khoản

561

Hoạt động cá cược và đánh bạc

 

Khoản

562

Hoạt động thể thao

 

Loại, Khoản

Mã số

Tên gọi

Ghi chú

Khoản

564

Hoạt động nhiếp ảnh

 

Khoản

579

Hoạt động vui chơi giải trí khác

 

Loại

580

HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC

 

Khoản

581

Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác

Bao gồm: Hoạt động của các nghiệp đoàn; của các tổ chức tôn giáo; và các tổ chức khác (không gồm các tổ chức đã được phản ánh ở Loại 460)

Khoản

582

Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình

 

Khoản

583

Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác

Bao gồm: Dịch vụ tắm hơi, massage,.. (trừ hoạt động thể thao); giặt là, cắt tóc, gội đầu, mỹ viện; hoạt động phục vụ tang lễ...

Loại

610

HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH

 

Khoản

611

Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình

 

Khoản

611

Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

 

Loại

640

HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ

 

Khoản

641

Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

 - Phản ánh các hoạt động có liên quan tới các tổ chức và cơ quan quốc tế đóng tại Việt Nam.

       
     

KT. BỘ TRƯỞNG

     

THỨ TRƯỞNG

     

(đã ký)

       
     

Nguyễn Công Nghiệp

Có thể bạn quan tâm

Mã chương thuế môn bài

Bậc thuế môn bài hiện này

Tất tần tật về thuế môn bài 

Hướng dẫn nộp tờ khai thuế môn bài hiện nay

Mức phạt nộp thuế môn bài mới nhất 

Mời bạn xem thêm khóa học kế toán tổng hợp thực hành trên hóa đơn, chứng từ, Phần mềm kế toán Excel, Misa với kế toán trưởng theo hình thức cầm tay chỉ việc

Có thể làm được công việc của một kế toán tổng hợp, kế toán thuế
+ Có thể kê khai thuế GTGT, TNCN, TNDN
+ Làm sổ sách kế toán
+ Tính được giá thành sản xuất, xây dựng
+ Lập được báo cáo tài chính: bảng cân đối số phát sinh, bảng cân đôi kế toán, bảng lưu chuyển tiền tệ, …
+ Quyết toán thuế cuối năm: Quyết toán thuế TNDN, thuế TNCN.....

image dongdau

Khi tham gia khóa học bạn sẽ nhận được ưu đãi:
+Tặng 100% tài liệu cho trọn khóa học
+Tặng 100% lệ phí thi & cấp chứng chỉ
+Tặng Cẩm Nang Kế Toán Thuế rất hay và tiện lợi
+Tặng Khóa học Kỹ năng "Viết CV đẹp chuẩn & Phỏng vấn xin việc ấn tượng" 
+Tặng bảng hệ thống tài khoản kế toán in màu đẹp
+Tặng phần mềm Misa bản quyền và phần mềm Excel
+Được cập nhật chính sách Thuế, Luật, Thông Tư, Nghị Định mới nhất (Giúp bạn luôn làm đúng, tránh vi phạm luật thuế để không phải nộp phạt).
+Được hỗ trợ việc làm kế toán, thực tập. (Trung tâm có kênh việc làm kế toán lớn nhất VN và đặc biệt chỉ hỗ trợ riêng cho học viên, và có hỗ trợ thực tập cho sinh viên)
+Được hỗ trợ tuyển dụng kế toán dành riêng cho chủ doanh nghiệp
+Được hỗ trợ cài đặt và sửa lỗi các phần mềm kế toán, phần mềm kê khai thuế HTKK, phần mềm kê khai BHXH, iTaxviewer, phần mềm đăng ký mã số thuế TNCN,....
+Đặc biệt: Được học lại hoàn toàn miễn phí

cảm nhận 2

Thêm bình luận